D
Dicread
HomeDictionaryWwarming

warming

sự nóng lên / ấm áp / việc hâm nóng
Danh từTính từ
Số nhiều: warmings

warming mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, thin tượng vt lý, hành động cthể đến cm xúc tru tượng. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái vnhit độ và môi trường

Khi nói vhin tượng tnhiên hoc vt lý, warming thường mô tmt quá trình tăng nhit độ din ra dn dn. Trong bi cnh môi trường, cm tglobal warming (snóng lên toàn cu) là mt thut ngchuyên dng. Ở đây, warming không chỉ đơn thun là làm cho nóng lên mà là mt xu hướng biến đổi khí hu mang tính hthng.

Ví dụ: The gradual warming of the atmosphere (Snóng lên dn dn ca bu khí quyn).

Sc thái vcm xúc và tâm lý

Khác vi nhit độ vt lý, khi warming được dùng để mô tcm xúc hoc thái độ, nó mang nghĩa tích cc, gi sthân thin, lòng tt và san tâm. Điu này tương tnhư cách tiếng Vit dùng từ "ấm áp" để chtình cm. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư smile (ncười) hoc welcome (schào đón).

Ví dụ: A warming smile (Mt ncườim áp).

Sc thái vhành động thc tế

Trong đời sng hng ngày, đặc bit là trongm thc, warming (hoc reheating) chhành động chủ động làm nóng li mt vt gì đó đã ngui. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, vic hâm nóng thc ăn thường dùng warming up hoc reheating. Nếu chdùng warming mt mình trong ngcnh này, nó thường đóng vai trò là danh tchhành động.

Ví dụ: The warming of leftover food (Vic hâm nóng thc ăn tha).

Lưu ý vngpháp

warming có thể đóng vai trò là danh từ (gerund) hoc tính ttùy vào vtrí trong câu. Khi là tính từ, nó mô tả đặc đim ca svt/svic; khi là danh từ, nó chquá trình hoc hành động cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự nóng lên

Quá trình trở nên ấm hơn hoặc tăng nhiệt độ

The gradual warming of the atmosphere is a global concern.

Sự nóng lên dần dần của bầu khí quyển là một mối quan tâm toàn cầu.

Tính từấm áp

Gây ra cảm giác ấm áp hoặc thoải mái, thường là về mặt cảm xúc

She gave him a warming smile that made him feel welcome.

Cô ấy trao cho anh một nụ cười ấm áp khiến anh cảm thấy được chào đón.

Danh từviệc hâm nóng

Hành động làm nóng thứ gì đó, thường là thực phẩm, trước khi ăn

The warming of the leftovers took only two minutes in the microwave.

Việc hâm nóng thức ăn thừa chỉ mất hai phút trong lò vi sóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error