D
Dicread
HomeDictionaryCconcerto

concerto

bản hòa tấu
[C] Đếm được
Số nhiều: concertos

Thut ngnày gi lên mt stương tác đầy năng động gia mt nghsĩ độc tu bc thy và mt dàn nhc giao hưởng ln. Đây không đơn thun là mt bài hát có nhc đệm, mà là mt cuc đối thoi hoc mt cuc thi tài có cu trúc, nơi người độc tu phô din kthut điêu luyn và chiu sâu cm xúc trên nn nhc ca dàn nhc. Trong bi cnh âm nhc chuyên nghip, tnày ám chmt không gian nghthut chính thng và cao cp, thường là ti các phòng hòa nhc. Nó mang hàm ý vsuy tín và klut nghiêm ngt, giúp phân bit vi các bn nhc thính phòng thông thường hoc nhng tác phm dàn nhc đơn gin.

Countable when referring to the specific musical works written by composers, such as saying a musician has recorded three concertos.

Ý nghĩa

Danh từbản hòa tấu

Một tác phẩm âm nhạc dành cho một hoặc một vài nhạc cụ độc tấu có dàn nhạc đệm kèm theo

"The pianist performed a concerto by Rachmaninoff."

Nghệ sĩ piano đã trình diễn một bản hòa tấu của Rachmaninoff.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error