D
Dicread
HomeDictionaryCclarinet

clarinet

kèn clarinet
[C] Đếm được
Số nhiều: clarinets

Nhc cnày được đánh giá cao nhdi động cc rng, có thto ra nhng âm thanh thì thm khkhàng hoc nhng nt cao sáng và xuyên thu. Nó nmkhong gia kèn flute và kèn saxophone, thường gn lin vi âm sc mc mc, phong phú, mang li cm giácm ápcác quãng thp và linh hotcác quãng cao. Trong dàn nhc giao hưởng, kèn clarinet đóng vai trò là cu ni linh hot gia bộ đồng và bdây. Vmt văn hóa, đây là linh hn ca nhc jazz New Orleans và nhc Klezmer, nơi khnăng mô phng tiếng khóc và tiếng cười ca con người biến nó thành mt công ctruyn cm mnh mẽ để kchuyn.

Có thể đếm được khi đề cập đến nhạc cụ vật lý mà nhạc công cầm trên tay.

Ý nghĩa

Danh từkèn clarinet

Một loại nhạc cụ bộ gỗ có miệng thổi dùng một dăm đơn và thân hình trụ

"The musician played a haunting melody on the clarinet."

Nhạc công đã chơi một giai điệu ám ảnh bằng kèn `clarinet`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error