D
Dicread
HomeDictionarySstave

stave

khổ thơ / thanh nan / khuông nhạc / phá vỡ / ngăn chặn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stavesQuá khứ: stavedPhân từ 2: stavedV-ing: staving

Tstave là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt chuyên bit trong âm nhc, thơ ca và kthut mc, điu này đòi hi người hc tiếng Vit phi xác định chính xác ngcnh để chn tdch phù hp.

Sphân bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong âm nhc, stave (hoc staff) dùng để chkhuông nhc. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "khuông nhc" là mt thut ngcố định, không nên nhm ln vi các khái nim vnhp hay vch nhp.

Trong thơ ca, stave được dùng tương tnhư stanza để chmt khthơ, nhưng thường xut hin trong các bài thơ tsdài hoc các bài hát dân ca cổ. Skhác bit gia stave và stanza là rt nhỏ, nhưng stave mang sc thái truyn thng và mang tính kchuyn nhiu hơn.

Trong kthut mc, stave chnhng thanh nan gun cong để to thành thùng rượu hoc xô. Đây là mt thut ngkthut hp, khác hoàn toàn vi các tchthanh gthông thường như plank hay board.

Cách dùng động tvà các by ngôn ng

Khi đóng vai trò là động từ, stave thường xut hin trong cm tstave off. Đây là mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit dnhm ln. stave off không đơn thun là "ngăn chn" (stop) mà là trì hoãn hoc đẩy lùi mt điu tiêu cc trong mt khong thi gian ngn để tìm gii pháp.

Sai: stave off the rain (vì mưa là hin tượng tnhiên, không thể "trì hoãn" bng nlc cá nhân).
✅ Đúng: stave off hunger (chng chi/đẩy lùi cơn đói) hoc stave off a crisis (ngăn chn mt cuc khng hong).

Mt nghĩa ít phbiến hơn ca động tstave là hành động phá vvt gì đó bng lc mnh (như phá vcánh ca). Trong trường hp này, nó mang sc thái bo lc và dt khoát hơn so vi tbreak.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm danh từ, stave là danh từ đếm được. Khi dùng làm động ttrong cm stave off, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tbt quy tc trong mt sngcnh cổ, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó thường được chia như mt động tcó quy tc (staved, staving).

Ý nghĩa

Danh từkhổ thơ

Một đoạn thơ hoặc một khổ của một bài thơ hoặc bài hát, đặc biệt là trong một bài thơ tự sự dài

The first stave of the poem introduces the protagonist.

Khổ thơ đầu tiên của bài thơ giới thiệu nhân vật chính.

Danh từthanh nan

Một dải gỗ dọc hoặc nan gỗ tạo nên thành của một cái thùng, xô hoặc vật chứa hình trụ tương tự

The cooper carefully fitted each stave into the hoop.

Người thợ đóng thùng cẩn thận lắp từng thanh nan vào vòng đai.

Danh từkhuông nhạc

Một tập hợp năm đường kẻ ngang song song dùng để viết các nốt nhạc

The composer wrote the melody on a single stave.

Nhà soạn nhạc đã viết giai điệu trên một khuông nhạc duy nhất.

Ngoại động từphá vỡ
[~ something]

Đập vỡ hoặc làm nát thứ gì đó, đặc biệt là một mảnh gỗ hoặc một giá đỡ cấu trúc, bằng cách đánh mạnh vào nó

He used a heavy club to stave the door in.

Anh ta đã dùng một chiếc dùi nặng để phá vỡ cánh cửa.

Ngoại động từngăn chặn
[~ something off]

Trì hoãn hoặc ngăn chặn một điều gì đó khó chịu xảy ra trong một khoảng thời gian

The government implemented new taxes to stave off a financial crisis.

Chính phủ đã thực hiện các loại thuế mới để ngăn chặn một cuộc khủng hoảng tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error