D
Dicread
HomeDictionaryOoverture

overture

khúc dạo đầu / lời đề nghị
[C] Đếm được
Số nhiều: overtures

overture mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc lĩnh vc âm nhc cổ đin và mt thuc lĩnh vc giao tiếp xã hi hoc ngoi giao. Đim chung ca chai là đều ám chmt skhi đầu, mt bước chun btrước khi đi vào ni dung chính.

Used for both a specific piece of music and a specific diplomatic gesture.

Ý nghĩa

Danh từkhúc dạo đầu

Một bản nhạc giao hưởng được chơi vào lúc bắt đầu của một vở opera hoặc một bản tổ khúc

The conductor raised his baton to begin the overture.

Nhạc trưởng giơ cây gậy chỉ huy lên để bắt đầu khúc dạo đầu.

Danh từlời đề nghị

Sự khởi đầu cho một điều gì đó quan trọng hơn, thường là một đề xuất hoặc lời mời nhằm thiết lập một mối quan hệ

The company made a friendly overture to its competitor regarding a potential merger.

Công ty đã đưa ra một lời đề nghị thân thiện với đối thủ cạnh tranh về một vụ sáp nhập tiềm năng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error