D
Dicread
HomeDictionaryTtimpani

timpani

trống định âm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: timpani

Thut ngnày dùng để chnhng chiếc trng hình vc ln bng đồng được sdng trong các dàn nhc giao hưởng nhm to đim nhn vnhp điu và tăng độ sâu cho hòa âm. Tnày mang sc thái ca sc mnh và suy nghi, thường gn lin vi nhng cao trào kch tính ca mt bn giao hưởng hoc không khí trang trng ca mt bn hành khúc quân đội.

Countable when referring to the individual drums in a set. Uncountable when referring to the instrument as a collective orchestral section.

Ý nghĩa

Danh từtrống định âm

Loại trống hình vạc dùng trong dàn nhạc giao hưởng, thường được điều chỉnh để tạo ra các cao độ cụ thể

"The composer wrote a dramatic sequence for the timpani."

Nhà soạn nhạc đã viết một đoạn nhạc kịch tính cho trống định âm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error