D
Dicread
HomeDictionarySsymphonic

symphonic

thuộc về giao hưởng / hài hòa
Tính từ
So sánh hơn: more symphonicSo sánh nhất: most symphonic

symphonic trước hết được dùng để mô tnhng gì thuc vgiao hưởng, đặc bit là các tác phm được viết cho mt dàn nhc giao hưởng đầy đủ. Trong ngcnh âm nhc cổ đin, tnày nhn mnh vào quy mô ln, strang trng và cu trúc phc tp ca mt bn giao hưởng. Ví dụ, khi nói vmt symphonic poem (bài thơ giao hưởng), người ta đang ám chmt tác phm nhc ccó tính tsvà giàu hìnhnh.

Sc thái mrng và nghĩa bóng

Ngoài lĩnh vc âm nhc, symphonic được sdng như mt tính tmang tínhn dụ để mô tshài hòa. Khi mt svt hoc hin tượng được gi là symphonic, điu đó có nghĩa là nhiu yếu tkhác nhau, dù đa dng và đối lp, nhưng đã hòa quyn vi nhau mt cách hoàn ho để to ra mt tng thphong phú, đa sc và ấn tượng. Điu này tương tnhư cách các nhc ckhác nhau trong dàn nhc cùng to nên mt bn nhc thng nht.

Ví dvshài hòa: The symphonic blend of colors in the sunset (Spha trn hài hòa ca các màu sc trong bui hoàng hôn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit symphonic vi harmonic. Trong khi harmonic (hài hòa/hòa âm) thường tp trung vào stương thích vmt kthut hoc sự êm ái, không xung đột, thì symphonic li gi lên cm giác vshoành tráng, phc tp và skết hp ca nhiu thành phn đa dng để to nên mt hiung mnh mẽ.

Harmonic: Thiên vsự êm du, khp nhau.
Symphonic: Thiên vsphong phú, đa dng nhưng vn thng nht.

Vmt ngpháp, symphonic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về giao hưởng

Liên quan đến hoặc bao gồm một bản giao hưởng

The orchestra performed a symphonic masterpiece.

Dàn nhạc đã trình diễn một kiệt tác giao hưởng.

Tính từhài hòa

Được đặc trưng bởi sự pha trộn hài hòa giữa các yếu tố đa dạng, tạo ra một hiệu ứng phong phú và phức tạp

The city's atmosphere was a symphonic mix of smells and sounds.

Bầu không khí của thành phố là một sự pha trộn hài hòa giữa những mùi hương và âm thanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error