D
Dicread
HomeDictionaryAaria

aria

bản aria
Danh từ
Số nhiều: arias

aria là mt thut ngchuyên bit trong âm nhc cổ đin, đặc bit là trong opera. Khác vi recitative (li hát nói) dùng để dn dt ct truyn và đẩy nhanh tình tiết, aria là khonh khc mà hành động trong vdin tm dng để nhân vt bc lcm xúc ni tâm sâu sc. Vmt ngnghĩa, aria không chỉ đơn thun là mt bài hát, mà là mt tác phm độc xướng được thiết kế để phô din kthut thanh nhc điêu luyn và khnăng kim soát hơi thca ca sĩ.

Ý nghĩa

Danh từbản aria

Một bài hát dài có nhạc đệm dành cho một giọng đơn ca, thường xuất hiện trong một vở opera hoặc một bản oratorio, nhằm phô diễn kỹ năng thanh nhạc của ca sĩ

The soprano performed a haunting aria from the second act of the opera.

Nữ cao đã trình diễn một bản aria đầy ám ảnh từ hồi thứ hai của vở opera.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error