aria
bài aria / bài aria
Danh từ
Số nhiều: arias
Ý nghĩa
Danh từbài aria
Một bản nhạc độc xướng dành cho một giọng hát, thường có dàn nhạc đệm, xuất hiện trong một vở opera hoặc một bản oratorio
"The soprano performed a hauntingly beautiful aria in the second act of the opera."
Nữ cao đã trình diễn một bài aria đẹp đến ám ảnh trong hồi thứ hai của vở opera.
bài aria
Một tác phẩm thanh nhạc đơn ca trong một tác phẩm âm nhạc lớn hơn, cho phép người hát thể hiện cảm xúc mãnh liệt hoặc phô diễn kỹ năng kỹ thuật
Nhà soạn nhạc đã viết một bài aria phức tạp để làm nổi bật quãng giọng của nam cao.