D
Dicread
HomeDictionaryOorchestrate

orchestrate

dàn xếp / phối khí
Ngoại động từ
V-ing: orchestrating

Ý nghĩa

Ngoại động từdàn xếp
[~ something]

Lập kế hoạch và phối hợp một chuỗi các sự kiện hoặc hành động phức tạp để đạt được một kết quả cụ thể

"The political campaign was carefully orchestrated to appeal to undecided voters."

Chiến dịch chính trị đã được dàn xếp cẩn thận để thu hút những cử tri chưa quyết định.

Ngoại động từphối khí
[~ something]

Sắp xếp hoặc viết bản nhạc cho một tác phẩm để một dàn nhạc biểu diễn

"The composer spent months orchestrating the symphony for a full brass section."

Nhà soạn nhạc đã dành nhiều tháng để phối khí bản giao hưởng cho toàn bộ nhóm nhạc cụ đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error