D
Dicread
HomeDictionaryLledge

ledge

gờ tường / mỏm đá / dải đất nhô ra
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ledges

ledge dùng để chmt bmt hp, phng và nhô ra tmt cu trúc thng đứng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh chính xác vt liu và vtrí ca bmt đó. Skhác bit theo ngcnh Khi nói vkiến trúc trong nhà, ledge thường là gtường hoc bu ca sổ (window ledge). Đây là nhng khong phng nhnơi người ta có thể đặt đồ vt hoc nơi thú cưng thường ngi. Trong môi trường tnhiên, ledge mô tnhng mm đá nhô ra tvách núi hoc di đá nhô ra dưới mt nước. Đim đặc trưng ca ledge là stương phn gia bmt phng hp và vách đứng bao quanh, to ra mt đim ta hoc mt chướng ngi vt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit ledge vi shelf. Trong khi shelf (kệ/giá) thường là mt vt dng được lp đặt có chủ đích để lưu trữ, thì ledge thường là mt phn cu trúc tnhiên hoc tích hp sn ca bc tường hoc vách đá. Đúng: The cat is sitting on the window ledge. (Con mèo đang ngi trên bu ca sổ.) Sai: The cat is sitting on the window shelf. (Vì bu ca slà mt phn ca khung tường, không phi mt chiếc kri lp vào.) Đặc đim ngpháp ledge là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý sdng mo thoc tchỉ định phù hp để xác định vtrí cthca ghoc mm đá đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từgờ tường

một bề mặt nằm ngang hẹp nhô ra từ tường, vách đá hoặc cấu trúc thẳng đứng khác

"The cat sat on the window ledge watching the birds."

Con mèo ngồi trên gờ cửa sổ ngắm nhìn những con chim.

Danh từmỏm đá

một kệ đá hẹp nhô ra từ sườn núi hoặc vách đá

"The climber searched for a secure ledge to rest on during the ascent."

Người leo núi tìm kiếm một mỏm đá nhỏ để nghỉ ngơi trong quá trình leo lên.

Ngoại động từdải đất nhô ra
[~ something]

một dải đất hẹp nhô ra vào một vùng nước

Chiếc thuyền quẹt vào một dải đá nhô ra ngay dưới mặt nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error