D
Dicread
HomeDictionaryMmassif

massif

khối núi / khối đá
Danh từ
Số nhiều: massifs

Ý nghĩa

Danh từkhối núi

Một nhóm núi tập trung hoặc một khối núi lớn đơn lẻ tạo thành một đơn vị địa chất riêng biệt

"The Mont Blanc massif dominates the landscape of the Alps."

Khối núi Mont Blanc chi phối cảnh quan của dãy Alps.

khối đá

Một khối đá lớn, đặc hoặc một cấu tạo địa chất đồ sộ có khả năng chống lại sự xói mòn

Vùng này đặc trưng bởi một khối đá granite đã chống chịu được hàng triệu năm phong hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error