D
Dicread
HomeDictionaryMmassif

massif

khối núi
Danh từ
Số nhiều: massifs

massif là mt thut ngchuyên ngành địa cht dùng để chmt khi núi ln, đặc khít và có cu trúc đồng nht, thường được bao quanh bi các vùng đất thp hơn hoc các dãy núi khác. Đim khác bit ct lõi gia massif và mountain range (dãy núi) là trong khi mountain range thường là mt chui các đỉnh núi kéo dài theo mt đường tuyến tính, thì massif li mang tính cht ca mt "khi" tp trung, to thành mt đơn vị địa cht riêng bit và vng chãi.

Ý nghĩa

Danh từkhối núi

Một nhóm núi tập trung hoặc một khối núi lớn đơn lẻ tạo thành một đơn vị địa chất riêng biệt

The Mont Blanc massif dominates the landscape of the Alps.

Khối núi Mont Blanc chi phối cảnh quan của dãy Alps.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error