massif
khối núi / khối đá
Danh từ
Số nhiều: massifs
Ý nghĩa
Danh từkhối núi
Một nhóm núi tập trung hoặc một khối núi lớn đơn lẻ tạo thành một đơn vị địa chất riêng biệt
"The Mont Blanc massif dominates the landscape of the Alps."
Khối núi Mont Blanc chi phối cảnh quan của dãy Alps.
khối đá
Một khối đá lớn, đặc hoặc một cấu tạo địa chất đồ sộ có khả năng chống lại sự xói mòn
Vùng này đặc trưng bởi một khối đá granite đã chống chịu được hàng triệu năm phong hóa.