D
Dicread
HomeDictionaryMmesa

mesa

núi bàn / núi bàn
Danh từ
Số nhiều: mesas

Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng mesa là mt thut ngữ địa cht dùng để chmt dng địa hình đặc trưng vi đỉnh phng và các vách đá dc đứng xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "núi bàn" vì hình dáng ca nó trông ging như mt chiếc bàn khng lồ đặt gia vùng bình nguyên hoc sa mc. Đim quan trng cn lưu ý là mesa thường xut hin trong các vùng khí hu khô hn, nơi quá trình xói mòn din ra chm hơnphn đỉnh (do có lp đá cng bo vệ) so vi các sườn núi. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh dnhm ln mesa vi mt sthut ngữ địa cht khác có đặc đim tương đồng: plateau (cao nguyên): Đây là mt vùng đất rng ln, bng phng ở độ cao ln. Trong khi plateau bao phmt din tích khng lồ, mesa là mt ngn núi đơn lẻ, cô lp và có quy mô nhhơn nhiu. butte (núi ct/núi đơn): Mt butte thường là kết quca sxói mòn tiếp tc tmt mesa. Skhác bit chính nmtlệ: mesa có bmt đỉnh rng hơn chiu cao, còn butte có chiu cao ln hơn hoc tương đương vi brng ca đỉnh. Lưu ý vtvng đa ngôn ng Mt đim gây nhm ln phbiến cho nhng người biết tiếng Tây Ban Nha hoc tiếng Bồ Đào Nha là tmesa trong các ngôn ngnày có nghĩa là "cái bàn" (table). Trong tiếng Anh, khi dùng mesa, người ta chỉ ám chthc thể địa lý (núi bàn), không dùng để chỉ đồ ni tht trong nhà. Sai: Put the plates on the mesa. (Đặt đĩa lên núi bàn - vô nghĩa trong ngcnh sinh hot) ✅ Đúng: The hikers climbed to the top of the mesa. (Nhng người leo núi đã leo lên đỉnh núi bàn.)

Ý nghĩa

Danh từnúi bàn

Một ngọn đồi hoặc ngọn núi cô lập có đỉnh phẳng và các sườn dốc, thường thấy ở các vùng khô hạn

"The hikers climbed to the top of the mesa to see the valley below."

Những người leo núi đã leo lên đỉnh núi bàn để ngắm nhìn thung lũng bên dưới.

núi bàn

Một ngọn đồi đỉnh phẳng có kích thước nhỏ hơn cao nguyên nhưng lớn hơn núi cột

Cuộc khảo sát địa chất đã xác định được một vài núi bàn trên khắp cảnh quan sa mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error