D
Dicread
HomeDictionaryDdiatonic

diatonic

diatonic / thuần diatonic
Tính từ

diatonic là mt thut ngchuyên môn trong âm nhc, dùng để mô tcác thang âm hoc hòa âm da trên hthng by nt nhc cơ bn (thang âm diatonic) mà không sdng các nt ngoài khóa (nt biến đổi). Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit diatonic vi chromatic (bán âm). Trong khi diatonic to ra cm giácn định, hài hòa và ddự đoán theo mt tông chnht định, thì chromatic li mang đến scăng thng, biến hóa và màu sc đa dng hơn bng cách sdng tt cmười hai bán âm trong mt quãng tám.

Skhác bit vsc thái âm nhc

Khi mt bn nhc được mô tlà diatonic, nó gi lên sthun khiết và tuân thnghiêm ngt cu trúc ca thang âm trưởng hoc thứ. Điu này thường xut hin trong nhc dân gian hoc các bài hát đơn gin. Ngược li, nếu mt nghsĩ sdng các nt không nm trong thang âm đó, họ đang to ra nhngim nhn" hoc schuyn tiếp mượt mà hơn, thoát ly khi tính cht diatonic thun túy.

Ví dvtính cht diatonic: Mt giai điu chsdng các nt Đô, Rê, Mi, Pha, Sol, La, Si ca cung Đô trưởng.
Ví dvtính cht chromatic: Mt giai điu sdng thêm các nt thăng hoc giáng không thuc cung Đô trưởng để to hiung kch tính.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Trong tiếng Vit, diatonic thường được dch là "diatonic" (ginguyên thut ngquc tế) hoc "thuc thang âm by nt". Người hc cn tránh nhm ln gia vic mô tmt thang âm diatonic (cu trúc) và mt hòa âm diatonic (cách vn hành ca các hp âm trong thang âm đó).

Mt sai lm phbiến là coi diatonic chỉ đơn gin là "nhc cơ bn". Thc tế, ngay cnhng bn giao hưởng phc tp nht vn có nhng đon mang tính cht diatonic để to scân bng trước khi chuyn sang các hòa âm phc tp hơn. Vmt ngpháp, tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tnhư scale (thang âm), harmony (hòa âm) hoc chord (hp âm).

Ý nghĩa

Tính từdiatonic

Liên quan đến hoặc sử dụng một thang âm âm nhạc gồm bảy nốt với các khoảng cách cụ thể, thường là thang âm trưởng hoặc thứ

The melody is written in a diatonic scale.

Giai điệu được viết trên một thang âm diatonic.

Tính từthuần diatonic

Bao gồm các nốt thuộc về khóa chính của một bản nhạc, không bao gồm các biến đổi bán âm

The composer avoided chromaticism to maintain a purely diatonic harmony.

Nhà soạn nhạc đã tránh sử dụng tính chất bán âm để duy trì một hòa âm thuần diatonic.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error