D
Dicread
HomeDictionaryTtune

tune

giai điệu / lên dây / tinh chỉnh / dò đài
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tunesQuá khứ: tunedPhân từ 2: tunedV-ing: tuning

tune mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ. Khi là danh từ, nó thường chmt giai điu cthể, thường là nhng giai điu đơn gin, dnhvà dhát theo. Trong khi đó, khi đóng vai trò là động từ, tune nhn mnh vào hành động điu chnh chính xác để đạt được mt trng thái chun mc hoc ti ưu.

Countable when referring to a specific piece of music (a pop tune). Uncountable when referring to the general state of musical pitch (the piano is out of tune).

Ý nghĩa

Danh từgiai điệu

Một giai điệu hoặc một chuỗi các nốt nhạc

He hummed a catchy tune.

Anh ấy đã ngân nga một giai điệu bắt tai.

Ngoại động từlên dây
[~ something]

Điều chỉnh một nhạc cụ để đạt được cao độ chính xác

She spent ten minutes trying to tune her guitar.

Cô ấy đã dành mười phút để cố gắng lên dây cho cây đàn ghi-ta của mình.

Ngoại động từtinh chỉnh
[~ someone][~ something]

Điều chỉnh một thiết bị hoặc hệ thống để đạt hiệu quả tối đa

The engineer worked to tune the engine for better fuel economy.

Kỹ sư đã làm việc để tinh chỉnh động cơ nhằm tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Nội động từdò đài

Điều chỉnh radio hoặc vô tuyến truyền hình đến một tần số cụ thể

I tried to tune into the local news station.

Tôi đã cố gắng dò đài tin tức địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error