D
Dicread
HomeDictionarySsinger

singer

ca sĩ
[C] Đếm được
Số nhiều: singers

Thut ngnày dùng để chbt kai thc hin vic hát, không phân bit hcó chuyên nghip hay có knăng kthut hay không. Tnày mang sc thái trung lp, tuy nhiên trong bi cnh thương mi, nó thường ám chmt người biu din công khai hoc mt nghsĩ thu âm, người là gương mt đại din cho mt dự án âm nhc. Trong khi mt vocalist có thể được xem như mt thành phn kthut ca mt ban nhc hoc dàn hp xướng, thì mt singer thường được cm nhn là người truyn ti cm xúc chính ca li bài hát. Tnày gi lên hìnhnh ca mt bui biu din đơn độc hoc mt vai chính trong mt bn phi khí âm nhc.

Dùng để đếm từng cá nhân hát, ví dụ như ba ca sĩ trong một nhóm tam ca.

Ý nghĩa

Danh từca sĩ
[someone]

Người tạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng hát

"He is a professional opera singer."

Anh ấy là một ca sĩ opera chuyên nghiệp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error