D
Dicread
HomeDictionaryTtonality

tonality

điệu tính / sắc thái / tông màu
Danh từ
Số nhiều: tonalities

tonality là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Trong âm nhc, tnày dùng để chhthng phân cp các nt nhc xoay quanh mt âm chủ, to nên cm giác vsự ổn định hoc căng thng. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ gia tonalityiu tính) và tone (tông/ging), vì tonality nhn mnh vào cu trúc lý thuyết ca toàn bbn nhc hơn là mt cao độ đơn lẻ.

Trong nghthut thgiác và thiết kế, tonality đề cp đến sphi hp các sc độ sáng ti hoc màu sc để to ra mt bu không khí nht định. Điu này khác vi color (màu sc) đơn thun; nó tp trung vào giá trị (value) và cường độ ca màu sc để điu hướng cm xúc ca người xem.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln tonality vi tone. Trong khi tone thường được dùng để chging điu trong giao tiếp hoc mt màu sc cthể, thì tonality mang tính hthng và bao quát hơn. Ví dụ, trong văn chương, tone là sc thái ca mt câu nói, nhưng tonality smô tả đặc đim chung vmt cm xúc ca toàn btác phm.

tone: dùng cho mt đối tượng cthể (ví dụ: ging nói, mt màu xanh cthể).
tonality: dùng cho mt hthng hoc tng thể (ví dụ: điu tính ca mt bn giao hưởng, tông màu ca mt bc tranh).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng trong bi cnh chuyên môn, hãy cn trng để không dch quá cng nhc. Trong âm nhc, hãy dùng điệu tính; trong hi ha, hãy dùng tông màu; và trong phân tích văn bn hoc din thuyết, hãy dùng sắc thái để đảm bo tính tnhiên trong tiếng Vit.

Đúng: The tonality of the painting is dark and moody (Tông màu ca bc tranh trm bun và u ut).
Sai: The tonality of his voice was angry (Trong trường hp này, dùng tone schính xác hơn là tonality).

Vmt ngpháp, tonality là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không đi kèm vi mo ta hoc an khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từđiệu tính

Đặc điểm của một bản nhạc được xác định bởi khóa nhạc mà nó được viết hoặc mối quan hệ giữa các nốt nhạc và âm chủ trung tâm

The composer shifted the tonality of the piece from C major to A minor to evoke sadness.

Nhà soạn nhạc đã thay đổi điệu tính của bản nhạc từ Đô trưởng sang La thứ để gợi lên nỗi buồn.

Danh từsắc thái

Phẩm chất, tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một bài viết, bài phát biểu hoặc tác phẩm nghệ thuật được thể hiện thông qua giọng điệu

The overall tonality of the political campaign was aggressive and confrontational.

Sắc thái tổng thể của chiến dịch chính trị mang tính hung hăng và đối đầu.

Danh từtông màu

Phạm vi các màu sắc hoặc sắc độ được sử dụng trong một bức tranh hoặc thiết kế hình ảnh để tạo ra một bầu không khí cụ thể

The artist used a muted tonality of greys and blues to depict the winter landscape.

Họa sĩ đã sử dụng tông màu trầm của xám và xanh lam để mô tả phong cảnh mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error