D
Dicread
HomeDictionaryWwoman

woman

phụ nữ

/ˈwʊmɘn/

[C] Đếm được
Số nhiều: womanQuá khứ: womenPhân từ 2: womanV-ing: womenSo sánh hơn: more womenSo sánh nhất: most women

Thut ngnày được dùng làm tên gi tiêu chun cho mt người nữ đã trưởng thành và mang sc thái trung lp trong hu hết các ngcnh. Tnày giúp phân bit đối tượng vi mt bé gái, ngụ ý vstrưởng thành, độ tui trưởng thành vmt pháp lý hoc mt địa vxã hi cthgn lin vi người ln. Mc dù đây là mt danh từ đếm được tiêu chun, tnày thường xuyên được sdng vi nghĩa tp hp hoc khái quát để chtoàn bphái nữ. Trong nhng ngcnh rng như vy, nó có thể đóng vai trò là mt nhóm đối tượng trong nhân loi, dù vmt ngpháp vndng số ít trkhi đang đề cp đến nhiu cá nhân.

Countable as an individual.

Ý nghĩa

Danh từphụ nữ

Một người nữ đã trưởng thành

"The woman is a leading expert in her field of research."

Người phụ nữ này là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu của bà.

Ví dụ

I just saw that woman walking her dog.

Tôi vừa thấy người phụ nữ đó đang dắt chó đi dạo.

Wait, is that woman actually the CEO?

Khoan đã, người phụ nữ đó thực sự là giám đốc điều hành sao?

Look, that woman over there is screaming!

Nhìn kìa, người phụ nữ đằng kia đang hét lên!

I'm sorry, the woman in the lobby is waiting.

Tôi xin lỗi, người phụ nữ ở sảnh đang chờ.

She is the most influential woman in the city.

Bà ấy là người phụ nữ có tầm ảnh hưởng nhất trong thành phố.

Get that woman out of my office right now!

Đuổi người phụ nữ đó ra khỏi văn phòng của tôi ngay lập tức!

I can't believe that woman just cut me off!

Tôi không thể tin được người phụ nữ đó vừa tạt đầu xe tôi!

Which woman is handling the account for the client?

Người phụ nữ nào đang quản lý tài khoản cho khách hàng vậy?

Is the woman still on the phone with you?

Người phụ nữ đó vẫn còn đang gọi điện cho bạn à?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error