D
Dicread
HomeDictionaryCchatterbox

chatterbox

người nói liến thoắng
Danh từ
Số nhiều: chatterboxes

chatterbox mang sc thái nhnhàng, thường được dùng để mô tmt người có thói quen nói rt nhiu, nói liên tc vnhng điu không quá quan trng. Tnày thường gi lên hìnhnh mt đứa trhn nhiên hoc mt người bn vui vẻ, thân thin, nên nó mang tính cht mô tả đặc đim tính cách hơn là chtrích. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh và tông ging, nó cũng có thhàm ý mt sphin toái nhkhi người nói không biết dng li.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit chatterbox vi mt stkhác có nghĩa tương đương nhưng sc thái khác nhau:

talkative: Đây là mt tính ttrung tính, đơn gin chmô tmt người thích nói chuyn. Trong khi đó, chatterbox là mt danh tnhn mnh vào hành động nói "liến thong" và không ngng nghỉ.
loquacious: Mt ttrang trng hơn, thường dùng trong văn viết để chngười có khnăng nói nhiu và lưu loát.
garrulous: Mang sc thái tiêu cc hơn, thường dùng để chnhng người nói nhiu vnhng điu vn vt, nhàm chán và gây mt mi cho người nghe.

Ví dụ: Nếu bn gi mt đứa trlà chatterbox, đó là mt li nhn xét dthương. Nhưng nếu bn dùng garrulous để mô tmt đồng nghip, điu đó có thcoi là mt li phàn nàn vsdài dòng ca họ.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, chatterbox có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng. Đối vi trem, có thdch là "đứa trnói liến thong" hoc "cái ming nhkhông ngng nghỉ". Đối vi người ln, có thdùng "người nói nhiu" hoc "người nói liến thong".

Đúng: My little sister is such a chatterbox! (Em gái tôi đúng là mt người nói liến thong!)
Sai: Sdng chatterbox trong các văn bn hành chính hoc môi trường cc ktrang trng vì tnày mang tính khu ngvà thân mt.

Ý nghĩa

Danh từngười nói liến thoắng

Một người, đặc biệt là trẻ em, nói không ngừng nghỉ và thường nói về những chuyện tầm thường

My youngest daughter is such a chatterbox that she can talk for hours without stopping.

Con gái út của tôi là một người nói liến thoắng đến mức con bé có thể nói hàng giờ liền mà không dừng lại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error