D
Dicread
HomeDictionaryDdumb

dumb

câm / ngốc nghếch / làm cho lặng đi
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: dumbedPhân từ 2: dumbedV-ing: dumbingSo sánh hơn: dumberSo sánh nhất: dumbest

Tdumb mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm hoc xúc phm người đối din.

Ý nghĩa

Tính từcâm

Thiếu khả năng thể chất để nói

The character in the story was born dumb and deaf.

Nhân vật trong câu chuyện sinh ra đã bị câm và điếc.

Tính từngốc nghếch

Thiếu trí thông minh hoặc lẽ thường; đần độn

That was a dumb mistake to make.

Đó là một sai lầm ngốc nghếch.

Ngoại động từlàm cho lặng đi
[~ someone]

Khiến ai đó không thể nói được, thường là do cú sốc hoặc sợ hãi

The news of the accident dumbed her with grief.

Tin tức về vụ tai nạn đã khiến cô ấy lặng đi vì đau buồn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error