D
Dicread
HomeDictionaryNnoisy

noisy

ồn ào / kêu to / sặc sỡ
Tính từ
So sánh hơn: noisierSo sánh nhất: noisiest

noisy thường được dùng để mô tnhng âm thanh gây khó chu, phin nhiu hoc quá mc cho phép. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ồn ào" (cho đám đông, môi trường), "kêu to" (cho máy móc, thiết bị) hoc "sc sỡ" (khi nói vmàu sc).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói về âm thanh, noisy mang hàm ý tiêu cc, gi lên shn lon hoc gây mt tp trung. Điu này khác vi loud, vn chỉ đơn thun mô tcường độ âm thanh ln mà không nht thiết phi gây khó chu. Ví dụ, mt bn nhc giao hưởng có thloudm lượng ln) nhưng không bcoi là noisy (ồn ào/phin nhiu).

noisy: Gây phin, khó chu (ví dụ: a noisy neighbor - mt người hàng xómn ào).
loud: Âm lượng cao, mnh (ví dụ: a loud speaker - mt chiếc loa phát tiếng ln).

Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi noisy được dùng để mô tmàu sc hoc thiết kế, nó không còn nghĩa là âm thanh mà chuyn sang nghĩa "sc sỡ". Trong trường hp này, nó ám chskết hp màu sc quá chói, thiếu tinh tế hoc gây nhc mt.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng noisy cho người và cho vt. Khi mô tmt người thường xuyên nói nhiu và gâyn, noisy là tphù hp. Tuy nhiên, nếu mun nói vmt thiết bhot động không êm ái, hãy dch là "kêu to" để tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Đúng: The air conditioner is very noisy (Chiếc máy điu hòa kêu to quá).
Sai: The air conditioner is very loud (Câu này không sai vngpháp nhưng không nhn mnh được skhó chu/phin nhiu như noisy).

Vmt ngpháp, noisy là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từồn ào

Tạo ra hoặc đặc trưng bởi nhiều tiếng động lớn, khó chịu hoặc gây phiền nhiễu

The noisy crowd cheered wildly as the team entered the stadium.

Đám đông ồn ào hò reo cuồng nhiệt khi đội bóng tiến vào sân vận động.

Tính từồn ào

Đầy những âm thanh lớn hoặc tiếng ồn liên tục

I cannot concentrate in such a noisy office.

Tôi không thể tập trung trong một văn phòng ồn ào như vậy.

Tính từkêu to

Tạo ra nhiều âm thanh, thường theo cách gây khó chịu hoặc làm phiền

The old car has a noisy engine that rattles constantly.

Chiếc xe cũ có động cơ kêu to và rung lắc liên tục.

Tính từsặc sỡ

Đặc trưng bởi việc sử dụng các màu sắc tươi sáng, rực rỡ hoặc tương phản gay gắt

The room was decorated in a noisy palette of neon pink and lime green.

Căn phòng được trang trí bằng một bảng màu sặc sỡ với màu hồng neon và xanh lá mạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error