D
Dicread
HomeDictionaryAanalytic

analytic

phân tích / đơn lập
Tính từ

analytic thường được sdng để mô tmt phương pháp tiếp cn da trên vic chia nhmt vn đề phc tp thành các thành phn đơn gin hơn để hiu rõ bn cht. Trong triết hc và logic, nó nhn mnh vào vic làm sáng tỏ ý nghĩa ca các khái nim thông qua lp lun cht chẽ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "phân tích" (mang tính logic) hoc "đơn lp" (trong ngôn nghc).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc tư duy và khoa hc, analytic mô tmt quá trình suy lun tcái tng thể đến cái chi tiết. Nó khác vi synthetic (tng hp), vn là quá trình kết hp các yếu tri rc để to ra mt cái nhìn toàn din. Ví dụ, mt analytic approach (phương pháp phân tích) stp trung vào vic mxtng chi tiết, trong khi mt synthetic approach (phương pháp tng hp) stìm cách kết ni chúng li.

Trong ngôn nghc, analytic (đơn lp) dùng để chnhng ngôn ngkhông thay đổi hình thái ca từ (không chia động từ, không thêm hu tố) mà dùng hư thoc trt ttừ để biu thị ý nghĩa ngpháp. Tiếng Vit là mt ví dụ đin hình ca ngôn ngữ đơn lp, đối lp hoàn toàn vi các ngôn ngsynthetic (tng hp) như tiếng Latinh hay tiếng Đức.

Lưu ý vnhm ln phbiến

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia analytic (tính từ) và analytical (tính từ). Mc dù trong nhiu trường hp chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng có mt sphân bit tinh tế:

analytic thường được dùng trong các thut ngchuyên môn, hc thut hoc triết hc (ví dụ: analytic philosophy - triết hc phân tích).
analytical thường được dùng để mô tknăng hoc khnăng tư duy ca mt cá nhân (ví dụ: analytical skills - knăng phân tích).

Sai: He has great analytic skills.
✅ Đúng: He has great analytical skills.

Đặc đim ngpháp

analytic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng trong lĩnh vc ngôn nghc, nó thường đi kèm vi các danh tnhư language (ngôn ngữ) hoc structure (cu trúc). Trong lĩnh vc logic, nó thường đi cùng vi proposition (mnh đề) hoc truth (stht).

Ý nghĩa

Tính từphân tích

Liên quan đến hoặc sử dụng sự phân tích hoặc lập luận logic

The philosopher took an analytic approach to the problem.

Nhà triết học đã tiếp cận vấn đề theo phương pháp phân tích.

Tính từđơn lập

Trong ngôn ngữ học, mô tả một ngôn ngữ sử dụng các từ hỗ trợ thay vì thay đổi đuôi từ để thể hiện ngữ pháp

Chinese is often cited as a primarily analytic language.

Tiếng Trung thường được trích dẫn là một ngôn ngữ chủ yếu mang tính đơn lập.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error