D
Dicread
HomeDictionaryQquantifier

quantifier

từ chỉ định lượng / lượng từ / từ hạn định chỉ số lượng
Danh từ
Số nhiều: quantifiers

Trong tiếng Anh, quantifier là mt thut ngữ đa nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng. Trong ngôn nghc, nó được hiu là mt thn định chslượng, dùng để xác định slượng ca danh tmà không nht thiết phi đưa ra mt con schính xác. Nhng tnhư some, many, few hay all là nhng ví dụ đin hình. Người hc cn phân bit rõ gia quantifier (thn định chslượng) và number (số đếm); trong khi số đếm cung cp thông tin chính xác, thn định chslượng thường cung cp thông tin ước chng hoc khái quát.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng quantifier vi danh từ đếm được và không đếm được. Ví dụ, many chỉ đi vi danh từ đếm được snhiu, trong khi much chỉ đi vi danh tkhông đếm được. Vic dùng sai các tnày là li phbiến khi dch ttiếng Vit sang tiếng Anh vì trong tiếng Vit, từ "nhiu" có thdùng cho chai trường hp.

Skhác bit gia các lĩnh vc

Trong lĩnh vc logic và toán hc, quantifier được dch là lượng từ. Đây không còn là mt tvng thông thường mà là mt ký hiu logic dùng để xác định phm vi ca mt biến strong mt mnh đề. Có hai loi lượng tcơ bn là lượng tphquát (universal quantifier - biu thị "vi mi") và lượng ttn ti (existential quantifier - biu thị "tn ti ít nht mt").

Sdng much cho danh từ đếm được: much people (Sai)
Cách dùng đúng: many people (Đúng)

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là mt thn định chslượng, quantifier thường đứng trước danh thoc tính tbnghĩa cho danh từ đó. Mt sthn định chslượng có ththay đổi ý nghĩa tùy thuc vào vic chúng đi kèm vi mo thoc không, ví dnhư skhác bit vsc thái gia few (rt ít, mang nghĩa tiêu cc/thiếu ht) và a few (mt vài, mang nghĩa tích cc/đủ dùng).

Ý nghĩa

Danh từtừ chỉ định lượng

Một từ hoặc cụm từ được dùng trước danh từ để chỉ số lượng của danh từ đó

I have some apples in the basket.

Tôi có một vài quả táo trong giỏ.

Danh từlượng từ

Trong logic, một ký hiệu hoặc toán tử xác định số lượng các đối tượng trong miền thảo luận thỏa mãn một vị từ cho trước

The universal quantifier is represented by the symbol for all.

Lượng từ phổ quát được biểu diễn bằng ký hiệu cho tất cả.

Danh từtừ hạn định chỉ số lượng

Trong ngôn ngữ học, một từ hạn định diễn đạt số lượng của một danh từ, chẳng hạn như tất cả, một vài, hoặc nhiều

The word many serves as a quantifier in this sentence.

Từ `nhiều` đóng vai trò là một từ chỉ định lượng trong câu này.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error