D
Dicread
Trang chủTừ điểnPping

ping

nhắn tin nhanh / kêu ping / tiếng ping / tín hiệu kiểm tra kết nối
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: pingsQuá khứ: pingedPhân từ 2: pingedV-ing: pinging

ping là mt từ đa nghĩa, chuyn đổi linh hot gia bi cnh kthut và giao tiếp đời thường. Trong môi trường công nghthông tin, nó mô tmt tín hiu kim tra kết ni để đo độ trca mng. Tuy nhiên, trong ngôn ngnói hin đại, ping đã trthành mt động tphbiến để chvic gi mt tin nhn ngn, nhanh chóng qua cácng dng như Slack, Messenger hoc Zalo nhm mc đích gây chú ý hoc kim tra trng thái sn sàng ca đối phương.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhắn tin nhanh
[~ someone][~ something]

Gửi một tin nhắn điện tử ngắn hoặc một tín hiệu cho ai đó để thu hút sự chú ý hoặc kiểm tra xem họ có đang rảnh hay không

I will ping you once the meeting starts.

Nội động từkêu ping

Phát ra một âm thanh reng ngắn và cao

Danh từtiếng ping

Một âm thanh reng ngắn và cao

The sonar emitted a loud ping as it detected the submarine.

Danh từtín hiệu kiểm tra kết nối

Một tín hiệu được gửi đến máy tính hoặc máy chủ để kiểm tra kết nối và đo thời gian phản hồi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi