endosperm
nội nhũ
Danh từ
Số nhiều: endosperms
Ý nghĩa
Danh từnội nhũ
Mô giàu chất dinh dưỡng nằm trong hạt của cây có hoa, cung cấp dưỡng chất cho phôi đang phát triển
"The endosperm of a corn kernel is primarily composed of starch."
Nội nhũ của hạt ngô thành phần chủ yếu là tinh bột.