D
Dicread
HomeDictionaryNnub

nub

mẩu thừa / cốt lõi / nốt nhỏ / nút thắt
Danh từ
Số nhiều: nubs

nub là mt từ đa nghĩa, mô tnhng vt thnhỏ, nhô lên hoc phn còn sót li. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nt nhỏ", "nút tht", "mu tha" hoc "ct lõi". Đim mu cht khi sdng nub là hìnhnh vmt đim nhnhưng tp trung, có thlà vmt vt lý hoc tru tượng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tvt cht, nub gi lên hìnhnh mt đim gghề, mt cc u nhtrên bmt da hoc mt li dt trong vi. Nó khác vi bump (cc u/vết sưng) ở chnub thường nhhơn và có thlà đặc đim tnhiên ca bmt thay vì là kết quca chn thương.

Trong nghĩa bóng, nub được dùng để chỉ đim quan trng nht, tinh túy nht ca mt vn đề. Điu này tương tnhư cách chúng ta nóiim mu cht" hoc "ct lõi" trong tiếng Vit. Khi bn mun nhn mnh vào phn thiết yếu nht ca mt cuc tranh lun, nub là la chn chính xác.

Ví dvnghĩa vt lý: The fabric has small nubs (Vi có nhng nút tht nhỏ).
Ví dvnghĩa tru tượng: The nub of the argument (Ct lõi ca cuc tranh lun).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln nub vi mt stcó nghĩa gn ging. Cn lưu ý skhác bit sau:

So vi core: Chai đều có thdch là "ct lõi", nhưng core thường chtrung tâm ca mt hthng hoc mt qutáo, trong khi nub nhn mnh vào đim mu cht, đim then cht ca mt vn đề cthể.
So vi stub: Chai đều có thdch là "mu tha", nhưng stub thường dùng cho nhng thbct hoc cháy dở (như cigarette stub - mu thuc lá), còn nub thiên vmt mu nhcòn sót li sau khi phn ln đã bmòn hoc mt đi.

Lưu ý vngpháp

nub là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa "ct lõi", nó thường xut hin trong cu trúc the nub of something. Khi mô tbmt vt liu, nó thường được dùngdng snhiu nubs để chnhiu nt nhhoc nút tht ri rác.

Ý nghĩa

Danh từmẩu thừa

Phần nhỏ còn sót lại của một vật sau khi phần còn lại đã được sử dụng, cắt bỏ hoặc mòn đi

He chewed the nub of the pencil until it snapped.

Anh ấy gặm mẩu bút chì cho đến khi nó gãy.

Danh từcốt lõi

Điểm trung tâm, quan trọng nhất hoặc thiết yếu nhất của một vấn đề hoặc một cuộc tranh luận

The nub of the problem is that we simply do not have enough funding.

Cốt lõi của vấn đề là chúng ta đơn giản là không có đủ kinh phí.

Danh từnốt nhỏ

Một phần nhô ra nhỏ và tròn hoặc một cục u trên một bề mặt

The baby had a tiny nub of skin on its elbow.

Đứa bé có một nốt da nhỏ trên khuỷu tay.

Danh từnút thắt

Một nút thắt hoặc cục u nhỏ nhô lên trong vải hoặc dệt may

The hand-woven rug was characterized by several small nubs in the wool.

Chiếc thảm dệt tay đặc trưng bởi một vài nút thắt nhỏ trong len.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error