D
Dicread
HomeDictionaryIinterrupt

interrupt

ngắt lời / gián đoạn / ngắt
Ngoại động từ
Quá khứ: interruptedPhân từ 2: interruptedV-ing: interrupting

interrupt mang nghĩa cơ bn là làm đứt quãng mt tiến trình hoc mt hành động đang din ra. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Khi dùng cho giao tiếp, nó thường ám chvic ngt li người khác, đôi khi bcoi là thiếu lch snếu không có li xin li đi kèm.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, interrupt tp trung vào vic to ra mt khong ngt quãng tm thi. Điu này khác vi disturb, vn nhn mnh vào vic làm phin hoc gây khó chu cho ai đó khi họ đang nghngơi hoc làm vic. Ví dụ, nếu bn bước vào phòng khi ai đó đang ngủ, bn disturb họ; nhưng nếu bn nói chen vào khi họ đang phát biu, bn interrupt họ.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia interrupt và interfere. Trong khi interrupt là làm gián đon lung vn hành, thì interfere li mang nghĩa can thip sâu vào chuyn ca người khác hoc gây cn trmt cách tiêu cc.

Cách dùng thc tế

Khi mun ngt li mt cách lch sự, người bn ngthường dùng cm từ: Sorry to interrupt, but... (Xin li vì đã ngt li, nhưng...).
Trong bi cnh kthut hoc đin tử, interrupt được dùng để chsngt quãng tín hiu hoc mt lnh ngt trong lp trình.

Vmt ngpháp, interrupt là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng hoc svic blàm gián đon.

Ý nghĩa

Ngoại động từngắt lời
[~ someone][~ something][~ someone doing something]

Khiến ai đó ngừng nói hoặc ngừng làm việc gì đó bằng cách tự mình nói hoặc làm điều gì đó

I am sorry to interrupt, but there is a phone call for you.

Tôi xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng có một cuộc điện thoại cho bạn.

Ngoại động từgián đoạn
[~ something]

Làm đứt quãng sự liên tục của một quá trình, sự kiện hoặc luồng hoạt động

The loud noise interrupted my concentration.

Tiếng ồn lớn đã làm gián đoạn sự tập trung của tôi.

Ngoại động từngắt
[~ something]

Ngăn chặn dòng điện hoặc tín hiệu trong một mạch điện

The switch is designed to interrupt the power supply in case of an emergency.

Công tắc được thiết kế để ngắt nguồn điện trong trường hợp khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error