D
Dicread
HomeDictionaryCcob

cob

lõi ngô / ngựa cob / đất sét trộn rơm / thiên nga đực / cục
Danh từ
Số nhiều: cobs

Tcob là mt từ đa nghĩa đặc bit trong tiếng Anh, vi các lp nghĩa thay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln ln nht là vic mt tduy nht có thchcthc vt, động vt và vt liu xây dng.

Ý nghĩa

Danh từlõi ngô

Một bắp ngô, cụ thể là phần lõi gỗ trung tâm của bắp ngô

He chewed the corn right off the cob.

Anh ấy nhai hạt ngô trực tiếp từ lõi.

Danh từngựa cob

Một giống ngựa thấp, chắc khỏe, thường là giống lai, nổi tiếng với sức mạnh và sự tin cậy

The farmer rode a sturdy bay cob across the field.

Người nông dân cưỡi một con ngựa cob màu nâu đỏ chắc khỏe băng qua cánh đồng.

Danh từđất sét trộn rơm

Một loại vật liệu xây dựng được làm từ hỗn hợp đất sét, cát, rơm và nước, dùng để xây tường

The ancient cottage was built using traditional cob.

Ngôi nhà tranh cổ được xây dựng bằng đất sét trộn rơm truyền thống.

Danh từthiên nga đực

Một con thiên nga đực

The cob and pen swam gracefully across the pond.

Con thiên nga đực và thiên nga cái bơi duyên dáng ngang qua ao.

Danh từcục

Một miếng đá tròn hoặc một cục vật chất nào đó

The child threw a small cob of clay at the wall.

Đứa trẻ ném một cục đất sét nhỏ vào tường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error