D
Dicread
HomeDictionaryPpip

pip

hạt / chấm / tiếng bíp / điều tuyệt vời / vượt mặt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pipsQuá khứ: pippedPhân từ 2: pippedV-ing: pipping

pip là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ đời sng hàng ngày đến kthut chuyên sâu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa vt lý (ht trái cây) và nghĩa ký hiu (chm trên xúc xc).

Ý nghĩa

Danh từhạt

Một hạt nhỏ tìm thấy bên trong các loại trái cây như táo, cam hoặc nho

She spat out a pip from the apple.

Cô ấy nhổ một hạt táo ra ngoài.

Danh từchấm

Một dấu chấm nhỏ hoặc vết lõm trên xúc xắc, quân domino hoặc quân bài

The six-pip side of the die is the highest value.

Mặt sáu chấm của xúc xắc là giá trị cao nhất.

Danh từtiếng bíp

Một âm thanh điện tử ngắn, cao độ được dùng làm tín hiệu, đặc biệt là trong việc tính giờ hoặc phát thanh

The radio broadcast began with a series of pips to mark the exact hour.

Buổi phát thanh bắt đầu bằng một loạt tiếng bíp để đánh dấu giờ chính xác.

Danh từđiều tuyệt vời

Một lượng nhỏ của cái gì đó, thường được dùng trong cụm từ `a pip of a something` để mô tả một thứ gì đó xuất sắc

That new car is a real pip.

Chiếc xe mới đó thực sự là một điều tuyệt vời.

Ngoại động từvượt mặt
[~ something]

Đánh bại ai đó với một khoảng cách rất nhỏ hoặc vào thời điểm cuối cùng

He was pipped at the post by a faster runner.

Anh ấy đã bị một vận động viên chạy nhanh hơn vượt mặt ngay tại vạch đích.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error