D
Dicread
HomeDictionaryCcorn

corn

ngô / ngũ cốc / mụn chai chân

/kɔɹn/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: corns

Tcorn có skhác bit đáng kvề ý nghĩa tùy thuc vào biến thtiếng Anh mà bn đang sdng. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh để tránh hiu lm trong giao tiếp.

Skhác bit theo vùng min

Trong tiếng Anh Mỹ, corn được dùng phbiến nht để chcây ngô (bp). Đây là nghĩa phbiến nht trên toàn cu hin nay. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, corn thường được dùng như mt thut ngchung để chcác loi ngũ cc nói chung, đặc bit là các loi ht như lúa mì hoc lúa mch.

Vì vy, khi đọc mt văn bn tAnh Quc, nếu bn thy tcorn, hãy cân nhc xem nó đang nói vcây ngô cthhay đang đề cp đến các loi ngũ cc nói chung. Ví dụ, cm tcorn flour trong tiếng Anh Mlà bt ngô, nhưng trong tiếng Anh Anh có thlà bt ngũ cc (thường là bt lúa mì).

Các nghĩa chuyên bit khác

Ngoài nghĩa vthc vt, corn còn được dùng trong y khoa để chmn chai chân. Đây là mt vùng da dày lên do ma sát thường xuyên, khác hoàn toàn vi nghĩa thc phm. Người hc cn da vào ngcnh (ví dụ: đi kèm vi các tnhư foot, toe, treatment) để xác định đúng nghĩa.

Đúng: He has a painful corn on his toe (Anhy có mt mn chai chân gây đau trên ngón chân).
Sai: Sdng corn trong ngcnh y tế để chmt loi ht ngũ cc.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tên mt loi cây trng hoc thc phm, corn thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Nếu mun đếm, bn nên sdng các đơn vị đo lường hoc bphn cthnhư an ear of corn (mt bp ngô) hoc a kernel of corn (mt ht ngô).

Uncountable when referring to the crop as a food source or mass of grain ('He eats too much corn'). Countable when referring to the painful hardened skin on a toe ('She has two corns on her left foot').

Ý nghĩa

Danh từngô

Một loại cây ngũ cốc Bắc Mỹ (Zea mays) cho ra những bắp hạt lớn, được dùng làm thức ăn cho con người và gia súc

The farmer harvested the corn in late September.

Người nông dân đã thu hoạch ngô vào cuối tháng Chín.

Danh từngũ cốc

Bất kỳ loại hạt nào được dùng làm thực phẩm, đặc biệt là trong tiếng Anh Anh (ví dụ: lúa mì hoặc lúa mạch)

Corn flour is often used as a thickening agent in sauces.

Bột ngũ cốc thường được dùng làm chất làm đặc trong các loại sốt.

Danh từmụn chai chân

Một vùng da nhỏ bị dày lên ở bàn chân, thường gây ra do ma sát

He used a medicated plaster to treat the corn on his toe.

Anh ấy đã sử dụng một miếng dán thuốc để điều trị mụn chai chân trên ngón chân của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error