D
Dicread
HomeDictionaryOoxymoron

oxymoron

phép nghịch hợp / sự mâu thuẫn
Danh từ
Số nhiều: oxymorons

oxymoron được sdng để mô tmt cm thoc mt tình hung mà trong đó hai khái nim đối lp hoàn toàn được đặt cnh nhau, to ra mt hiung gây bt nghoc nhn mnh. Trong tiếng Vit, khái nim này tươngng vi "phép nghch hp" khi xét vmt tu từ, hoc "smâu thun" khi nói vmt thc thhay svic có nhng đặc đim trái ngược nhau.

Sc thái ý nghĩa và cách sdng

Khi dùng làm bin pháp tu từ, oxymoron thường được dùng để to ra schâm biếm, chiu sâu cm xúc hoc buc người đọc phi suy nghĩ khơn về ý nghĩa thc sự đằng sau smâu thun đó. Ví dụ, cm tdeafening silence (sim lng chói tai) không có nghĩa là âm thanh thc sln, mà là để nhn mnh rng sim lng đó gây áp lc mnh mẽ đến mc khó chu.

Khi dùng để mô tmt người hoc tình hung, oxymoron ám chmt sphi lý, mt điu không thxy ra trong thc tế nhưng li đang tn ti. Ví dụ, nếu mt người txưng là "người khiêm tn nht thế gii", thì chính li tuyên bố đó đã biến hthành mt oxymoron vì stmãn nm ngay trong li khng định vskhiêm tn.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit oxymoron vi paradox (nghch lý). Trong khi oxymoron thường chlà mt cm tngn gn gm hai từ đối lp (như bittersweet - va ngt va đắng), thì paradox là mt tuyên bhoc mt tình hung phc tp hơn, nhìn qua thì có vvô lý nhưng khi phân tích kli cha đựng mt stht sâu sc.

oxymoron tp trung vào smâu thun vmt tvng, ví dnhư organized chaos (shn lon có tchc). Ngược li, paradox tp trung vào smâu thun vmt logic hoc triết hc, ví dnhư câu "Để có hòa bình, chúng ta phi chun bcho chiến tranh".

Lưu ý vngpháp

oxymoron là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo tan phía trước vì tnày bt đầu bng mt nguyên âm. Trong các văn bn hc thut hoc phê bình văn hc, tnày thường được dùng để phân tích phong cách viết ca tác giả.

Ý nghĩa

Danh từphép nghịch hợp

Một biện pháp tu từ trong đó các thuật ngữ dường như mâu thuẫn nhau được sử dụng cùng nhau

The phrase deafening silence is a classic oxymoron.

Cụm từ im lặng đến chói tai là một phép nghịch hợp điển hình.

Danh từsự mâu thuẫn

Một người, tình huống hoặc tuyên bố kết hợp các phẩm chất hoặc đặc điểm trái ngược nhau

The billionaire's claim to be a man of the people was a complete oxymoron.

Việc vị tỷ phú tuyên bố mình là một người của nhân dân là một sự mâu thuẫn hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error