D
Dicread
HomeDictionaryPparadoxical

paradoxical

nghịch lý / trái ngược
Tính từ
So sánh hơn: more paradoxicalSo sánh nhất: most paradoxical

paradoxical được sdng để mô tmt tình hung, mt tuyên bhoc mt hin tượng có vnhư tmâu thun hoc vô lý, nhưng khi xem xét khơn thì li cha đựng mt stht hoc có khnăng là đúng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nghch lý" hoc "trái ngược".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca paradoxical là stn ti song song ca hai yếu tố đối lp. Nó không đơn thun là "sai" hay "vô lý" (như absurd hay illogical), mà là mt smâu thun mang tính gi mhoc gây ngc nhiên. Ví dụ, vic mt người càng giàu li càng cm thy cô đơn là mt trng thái paradoxical vì thông thường sgiàu có được kvng smang li hnh phúc và nhiu mi quan hệ.

Khi so sánh vi contradictory, trong khi contradictory nhn mnh vào vic hai điu không thcùng đúng (sxung đột trc tiếp), thì paradoxical nhn mnh vào sklca mt stht vn dĩ trông có vkhông thxy ra.

Ví dụ đúng: It is paradoxical that some people feel more lonely in a crowded city. (Tht nghch lý là mt sngười li cm thy cô đơn hơn trong mt thành phố đông đúc.)
Ví dvskhác bit: Nếu bn nói mt li khai là contradictory, bn đang ám chli khai đó không đáng tin vì mâu thun. Nhưng nếu bn nói mt tình hung là paradoxical, bn đang chra mt quy lut thú vnhưng khó hiu ca cuc sng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln paradoxical vi các tchssai sót hoc phi lý đơn thun. Hãy nhrng paradoxical luôn hàm ý có mt "stht ngm định" đằng sau vngoài mâu thun đó.

Mt li phbiến là sdng paradoxical để mô tnhng điu hoàn toàn vô nghĩa. Nếu mt điu gì đó chỉ đơn gin là không có logic, hãy dùng irrational hoc nonsensical thay vì paradoxical.

Sai: The broken machine is paradoxical. (Chiếc máy bhng tht nghch lý - Điu này không đúng vì vic máy hng không to ra mt smâu thun mang tính triết hc hay logic).
✅ Đúng: The paradoxical nature of the situation is that the more we try to avoid the problem, the worse it becomes.im nghch lý ca tình hung này là chúng ta càng ctránh né vn đề, nó li càng trnên ti thơn.)

Vmt ngpháp, paradoxical là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từnghịch lý

Có vẻ vô lý hoặc tự mâu thuẫn, nhưng có khả năng là đúng

It is paradoxical that the more we learn, the more we realize how little we know.

Thật nghịch lý là chúng ta càng học nhiều, chúng ta càng nhận ra mình biết ít đến thế nào.

Tính từtrái ngược

Trái với mong đợi hoặc trực giác

The drug had a paradoxical effect, causing the patient to become more alert instead of sleepy.

Loại thuốc này có tác dụng trái ngược, khiến bệnh nhân trở nên tỉnh táo hơn thay vì buồn ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error