D
Dicread
HomeDictionaryPpastime

pastime

trò giải trí
Danh từ
Số nhiều: pastimes

pastime dùng để chmt hot động mà mt người thc hin thường xuyên trong thi gian rnh ri để thư giãn hoc tìm thy nim vui, thay vì vì mc đích kiếm tin hay làm vic. Tnày mang sc thái nhnhàng, nhn mnh vào stn hưởng và tính cht gii trí cá nhân. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pastime vi hobby. Mc dù chai đều dch là "sthích", nhưng có skhác bit tinh tế vmc độ cam kết: hobby thường hàm ý mt nim đam mê có tính hthng, đòi hi sự đầu tư vthi gian, knăng hoc thm chí là tin bc để phát trin (ví dụ: sưu tm tem, nhiếpnh chuyên nghip). pastime mang tính cht ngu hng và đơn gin hơn, đôi khi chlà mt cách để "giết thi gian" hoc thư giãn đầu óc mà không nht thiết phi đạt được mt trình độ chuyên môn nào (ví dụ: xem tivi, đi do). Mt ví dụ đin hình là cm từ "America's national pastime" thường được dùng để chmôn bóng chày, nhn mnh đây là mt hot động gii trí phbiến mang tính văn hóa hơn là mt sthích cá nhân đơn thun. Lưu ý vchính t Mt li phbiến mà người hc thường gp là viết sai chính tthành passtime (thêm mt chs). Hãy nhrng pastime được hình thành tpassi qua) và time (thi gian), nhưng khi kết hp li, nó chgimt chs duy nht.

Ý nghĩa

Danh từtrò giải trí

Một hoạt động mà ai đó thực hiện thường xuyên để tận hưởng thay vì coi là một công việc

"Reading is her favorite pastime."

Đọc sách là trò giải trí yêu thích của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error