D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmentality

mentality

tâm lý / tư duy
Danh từ
Số nhiều: mentalities

mentality không chỉ đơn thun là "tâm lý" theo nghĩa y khoa hay tâm lý hc, mà nó nhn mnh vào mt hthng nim tin, thái độ hoc cách tư duy đặc trưng ca mt cá nhân hoc mt nhóm người. Tnày thường mô tmt khuôn mu suy nghĩ cố định, định hình cách mt người nhìn nhn thế gii và phnng vi các tình hung.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, mentality thường được dch là "tâm lý" hoc "tư duy", nhưng cn phân bit rõ vi psychology (tâm lý hc/tâm lý). Trong khi psychology nghiên cu vcác quá trình tâm thn và hành vi mt cách khoa hc, mentality li nói về "kiu tư duy" hoc "định hướng tinh thn".

Ví dụ: Khi nói vwinner mentality (tư duy chiến thng), chúng ta đang nói vmt thái độ quyết tâm và ttin, chkhông phi là mt trng thái tâm lý lâm sàng.
So vi mindset, mentality thường mang tính bao quát hơn và đôi khi ám chnhng đặc đim văn hóa hoc xã hi sâu sc hơn. Ví dụ, colonial mentality (tâm lý thc dân) mô tmt hthng nim tin bị ảnh hưởng bi lch scai trị, điu mà mindset khó din thết được.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln mentality vi các tchtrng thái cm xúc nht thi. Hãy nhrng mentality là mt trng thái bn vng, mt "lp trình" trong tư duy.

Sai: "I have a sad mentality today" (Tôi có mt tâm lý bun hôm nay) -> Trong trường hp này, nên dùng mood (tâm trng).
✅ Đúng: "The company has a conservative mentality" (Công ty này có mt tư duy bo thủ) -> Chmt đặc đim vn hành lâu dài ca tchc.

Đặc đim ngpháp

mentality là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vmt kiu tư duy chung. Khi mun nhn mnh skhác bit gia nhiu nhóm người, bn có thsdng dng snhiu mentalities để chcác hthng tư duy khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từtâm lý

Cách tư duy đặc trưng được chia sẻ bởi một nhóm người hoặc một cá nhân

The colonial mentality persists in many post-independence societies.

Danh từtư duy

Trạng thái tinh thần hoặc thái độ cụ thể của một người tại một thời điểm nhất định

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi