D
Dicread
HomeDictionaryVvigil

vigil

sự canh thức / lễ canh thức
Danh từ
Số nhiều: vigils

vigil mang sc thái trang nghiêm, thường gn lin vi skiên nhn, lòng thành kính hoc slo âu. Khác vi vic chỉ đơn gin là "thc" (stay up), vigil hàm ý mt mc đích cthvà có tính nghi lhoc tinh thn. Trong bi cnh tôn giáo, nó gi lên hìnhnh stĩnh lng và cu nguyn; trong bi cnh đời thường, nó thhin schăm sóc tn ty đối vi người bnh hoc scnh giác trước mt mi nguy him.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong hai tình hung chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit:

Trong tôn giáo và tâm linh: vigil dùng để chcác lcanh thc, đặc bit là nhng bui cu nguyn kéo dài sut đêm trước mt ngày lquan trng. Ví dụ: Christmas Eve vigil (lcanh thc đêm Giáng sinh).

Trong đời sng và y tế: vigil mô tvic thc để trông nom ai đó đang trong tình trng nguy kch hoc chờ đợi mt tin tc quan trng. Ví dụ: keep a vigil (canh thc bên cnh ai đó).

Lưu ý vcách kết hp t

Mt sai lm phbiến là sdng các động tthông thường như do hoc make. Trong tiếng Anh, vigil thường đi kèm vi động tkeep (keep a vigil) để din đạt hành động duy trì scanh thc.

do a vigil
keep a vigil (canh thc)

Ngoài ra, cn phân bit vigil vi vigilance. Trong khi vigil là mt danh tchmt khong thi gian hoc mt skin canh thc cthể, thì vigilance li chtrng thái cnh giác, sthn trng nói chung để tránh nguy him.

Ý nghĩa

Danh từsự canh thức

Một khoảng thời gian thức trong lúc thường là giờ ngủ, đặc biệt là để canh gác hoặc cầu nguyện

They kept a silent vigil by the bedside of the injured soldier.

Họ đã lặng lẽ canh thức bên giường của người lính bị thương.

Danh từlễ canh thức

Một khoảng thời gian thức vì lý do tôn giáo, đặc biệt là đêm trước một ngày lễ lớn

The congregation gathered for a Christmas Eve vigil.

Giáo đoàn đã tập trung cho lễ canh thức đêm Giáng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error