D
Dicread
HomeDictionaryIinsincere

insincere

không chân thành
Tính từ

insincere mô tmt trng thái thiếu strung thc, khi mt người nói hoc làm điu gì đó nhưng không thc stin tưởng hoc cm nhn điu đó trong lòng. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsgito hoc đạo đức ginhm mc đích gâyn tượng, ly lòng hoc che giu ý định tht sự. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit insincere vi mt stgn nghĩa khác để sdng chính xác: insincere tp trung vào sthiếu chân thành trong cm xúc hoc li nói (ví dụ: mt li khen ngi gito). dishonest mang nghĩa rng hơn, liên quan đến vic nói di, la lc hoc gian ln để trc li, không nht thiết phi là vmt cm xúc. hypocritical (đạo đức giả) nhn mnh vào vic mt người yêu cu người khác tuân theo nhng tiêu chun mà chính hkhông thc hin. Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Khi dch insincere, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh bcng nhc: Trong bi cnh giao tiếp xã giao: dùng "gito" hoc "không chân thành". Ví dụ: an insincere smile nên dch là "mt ncười gito". Trong bi cnh li xin li hoc ha hn: dùng "không thành tâm". Ví dụ: an insincere apology nên dch là "mt li xin li không thành tâm". Đặc đim ngpháp insincere là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông chân thành

Không thể hiện cảm xúc hoặc niềm tin thực sự; giả tạo hoặc đạo đức giả

"He gave an insincere apology that no one believed."

Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi không chân thành mà không ai tin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error