D
Dicread
HomeDictionaryGglib

glib

lưu loát nhưng sáo rỗng / khéo mồm khéo miệng
Tính từ

glib mang mt sc thái tiêu cc, mô tcách nói năng trôi chy, mượt mà nhưng thiếu chiu sâu, schân thành hoc ssuy nghĩ thu đáo. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là sự "khéo mm khéo ming" theo nghĩa tiêu cc, tc là dùng li lbóng by để che đậy shi ht hoc để thao túng người nghe. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ glib vi các ttích cc như fluent (lưu loát) hay eloquent (hùng hn). Trong khi fluent chỉ đơn thun là khnăng sdng ngôn ngthành tho, và eloquent là khnăng din đạt truyn cm và thuyết phc, thì glib li ám chmt strôi chy "quá mc" đến mc gây nghi ngờ. Mt người glib có thtrli mi câu hi mt cách nhanh chóng và ttin, nhưng câu trli đó thường sáo rng và không gii quyết được ct lõi ca vn đề. Dùng glib để khen ngi mt din gitài năng. Dùng glib để mô tmt nhân viên bán hàng dùng li lẽ đường mt nhưng không trung thc. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng để mô tmt cá nhân (tính cách) hoc mt câu trli/li gii thích (tính cht). Khi mô tmt câu trli là glib, điu đó có nghĩa là câu trli đó quá đơn gin hóa mt vn đề phc tp, cho thy người nói không thc squan tâm hoc không hiu hết mc độ nghiêm trng ca tình hung. Ví dụ: a glib answer (mt câu trli sáo rng/hi ht). Ví dụ: a glib salesman (mt gã bán hàng khéo mm nhưng không đáng tin). Vmt ngpháp, glib là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đi sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từlưu loát nhưng sáo rỗng

Trôi chảy và nói nhiều nhưng không chân thành và hời hợt

"He gave a glib answer to the reporter's difficult question."

Anh ta đã đưa ra một câu trả lời lưu loát nhưng sáo rỗng cho câu hỏi khó đó.

Tính từkhéo mồm khéo miệng

Nói năng với một sự dễ dàng hời hợt, cho thấy sự thiếu suy nghĩ hoặc quan tâm thực sự

"The politician's glib promises failed to convince the skeptical voters."

Thái độ khéo mồm khéo miệng của vị chính trị gia đã không thuyết phục được những khán giả đầy hoài nghi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error