D
Dicread
HomeDictionaryIimpostor

impostor

kẻ mạo danh
Danh từ
Số nhiều: impostors

impostor dùng để chmt người ctình gimo danh tính, địa vhoc đặc đim ca người khác vi mc đích la đảo hoc trc li. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào hành vi gian di có tính toán và chủ đích. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kmo danh".

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit impostor vi mt stgn nghĩa khác để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

fraud: Trong khi impostor tp trung vào vic gimo con người hoc danh tính, thì fraud có nghĩa rng hơn, chbt kkla đảo nào, đặc bit là trong các vgian ln tài chính hoc pháp lý.
pretender: Tnày thường dùng cho nhng người txưng là có quyn li đối vi mt ngai vàng hoc tước hiu (ví dụ: mt ktxưng là hoàng tử), mang sc thái chính trhoc lch snhiu hơn là ti phm la đảo thông thường.
fake: Đây là mt tthông dng và ít trang trng hơn, có thdùng cho cngười và vt. impostor mang tính cht nghiêm trng và chuyên sâu hơn vmt hành vi mo danh.

Hi chng kmo danh

Mt cách dùng đặc bit phbiến hin nay là cm timpostor syndrome (hi chng kmo danh). Đây không phi là hành vi la đảo thc tế, mà là mt hin tượng tâm lý khi mt người dù có năng lc và thành công nhưng luôn cm thy mình là kgimo, lo srng mi người sphát hin ra mình không đủ gii như htưởng.

Ví dụ đúng: She suffers from impostor syndrome despite her PhD. (Cô ấy bhi chng kmo danh dù đã có bng tiến sĩ.)
Ví dsai: Sdng impostor để chmt người chỉ đơn gin là nói di vtui tác hoc sthích mt cách vô hi; trong trường hp đó, tliar sphù hp hơn.

Lưu ý vchính t

Tnày có hai cách viết là impostor và imposter. Chai đều chính xác và được chp nhn, tuy nhiên impostor thường được ưu tiên hơn trong các văn bn trang trng hoc từ đin truyn thng.

Ý nghĩa

Danh từkẻ mạo danh

Một người giả làm người khác nhằm mục đích lừa dối mọi người

The man was revealed to be an impostor who had stolen the identity of a doctor.

Người đàn ông đó bị lộ là một kẻ mạo danh đã đánh cắp danh tính của một bác sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error