D
Dicread
HomeDictionarySshallow

shallow

nông / nông cạn / nông

/ˈʃaləʊ/

Tính từ
So sánh hơn: shallowerSo sánh nhất: shallowest

Hìnhnh chủ đạo ca tshallow là sthiếu ht vchiu sâu theo chiu dc, dù là vmt vt lý hay nghĩa bóng. Theo nghĩa đen, tnày mô tnhng vùng nước hoc vt cha mà đáy ca chúng có thddàng chm ti. Khi dùng để nói vcon người hoc ý tưởng, tnày mang hàm ý tiêu cc mnh mvshi ht. Nó ám chmt người chquan tâm đến vbngoài (như sgiàu sang hay nhan sc) và thiếu đi ssâu sc vmt cm xúc hoc trí tuệ. Khác vi tsimple (đơn gin) vn có thmang nghĩa tích cc, shallow ngụ ý mt sthiếu ht hoc vic không thtiếp cn được bn cht thc sca vn đề. Trong bi cnh sinh lý hc, tnày mô tshn chế trong chuyn độngcthlà hơi thkhông đạt đến toàn bdung tích ca phi. Điu này thường liên quan đến trng thái căng thng, hong lon hoc kit sc vthcht.

Ý nghĩa

Tính từnông

Có độ sâu ít; không sâu

"The children played in the shallow end of the swimming pool."

Lũ trẻ chơi ở khu vực nước nông của hồ bơi.

Tính từnông cạn

Thiếu chiều sâu về trí tuệ hoặc kiến thức; hời hợt

"It was a shallow argument that failed to address the core of the issue."

Đó là một cuộc tranh luận nông cạn và không giải quyết được cốt lõi của vấn đề.

Tính từnông

Hơi thở không sâu, thường do lo lắng hoặc bị bệnh

"Her breathing became shallow and rapid as she grew more anxious."

Hơi thở của cô ấy trở nên nông và dồn dập khi cô ấy càng trở nên lo lắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error