D
Dicread
HomeDictionaryPphony

phony

giả tạo / không chân thành / kẻ giả tạo
Tính từDanh từ
Số nhiều: phonies

phony mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng điu không tht, gimo hoc nhng người thiếu thành tht. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp gia vbngoài và bn cht thc sự, thường đi kèm vi cm giác bla di hoc skhinh mit đối vi đối tượng được nhc đến.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói về đồ vt, phony tương đương vi fake (giả), nhưng thường dùng trong văn phong nói hng ngày. Tuy nhiên, khi nói vcon người hoc hành vi, phony nhn mnh vào sự đạo đức giả, sgượng ép hoc ctình to ra mt hìnhnh không đúng vi thc tế để gâyn tượng hoc đánh la người khác.

Để phân bit vi các ttương tự:
fake: Có nghĩa rng hơn, dùng cho cvt cht (như fake leather - da giả) và con người. phony tp trung nhiu hơn vào khía cnh tính cách và sthiếu chân thành.
insincere: Cũng có nghĩa là không chân thành, nhưng mang sc thái nhnhàng và trang trng hơn. Trong khi insincere mô tmt li nói hoc hành động thiếu stht lòng, thì phony mô tmt con người hoc mt li sng gito mt cách hthng.

Ví dụ:
Mt li xin li insincere có thchlà do người đó không thc shi li.
Mt người phony sgivquan tâm đến mi người chỉ để leo cao trong snghip.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln phony vi các tchsự "giả" trong bi cnh kthut hoc mô phng. phony luôn hàm ý sgian ln hoc thiếu trung thc, không dùng cho các sn phm mô phng có mc đích tt hoc hp pháp.

Không dùng: a phony diamond (nếu đó là kim cương nhân to được bán công khai và minh bch). Thay vào đó, hãy dùng synthetic diamond.
Dùng: a phony diamond (khi mt viên đá bình thường được rao bán là kim cương để la tin người mua).

Tnày có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi là danh từ, nó chỉ đích danh mt kgito.

Ví dtính từ: a phony accent (mt cht ging gito).
Ví ddanh từ: I can't stand him; he's such a phony (Tôi không thchu ni anh ta; anh ta đúng là mt kgito).

Vmt ngpháp, phony là mt tính tkhông có cp độ so sánh (không dùng phonier hay phoniest trong văn phong chun mc), mc dù trong giao tiếp thân mt bn có thbt gp nhng biến thnày.

Ý nghĩa

Tính từgiả tạo

Không thật; giả hoặc gian lận

He gave a phony excuse for being late to the meeting.

Anh ấy đã đưa ra một lý do giả tạo cho việc đến họp muộn.

Tính từkhông chân thành

Không thành thật hoặc đạo đức giả trong hành vi hoặc lời nói

I cannot stand her phony smile and artificial politeness.

Tôi không thể chịu nổi nụ cười giả tạo và sự lịch sự gượng ép của cô ta.

Danh từkẻ giả tạo

Một người không thành thật hoặc kẻ giả vờ là một điều gì đó mà họ không phải

The new guy in the office turned out to be a total phony.

Anh chàng mới trong văn phòng hóa ra là một kẻ hoàn toàn giả tạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error