D
Dicread
HomeDictionaryDdisingenuous

disingenuous

không thành thật
Tính từ
So sánh hơn: more disingenuousSo sánh nhất: most disingenuous

disingenuous mô tmt thái độ không thành tht, nhưng không đơn thun là nói di. Đim mu cht ca tnày là sgivngây thơ hoc ctình tra không biết, không hiu để che giu mc đích thc shoc li thế ca bn thân. Khi mt người bcoi là disingenuous, hthường to ra mt vngoài chân thành hoc khiêm tn mt cách gito để thao túng tình hung hoc người đối din.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disingenuous vi insincere hoc dishonest. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

dishonest: Là tbao quát nht, chvic nói di hoc gian ln mt cách trc tiếp.
insincere: Chsthiếu chân thành trong cm xúc hoc li nói (ví dụ: mt li khen sáo rng), nhưng không nht thiết phi đi kèm vi vic givngây thơ.
disingenuous: Tp trung vào stính toán. Người disingenuous thường givrng hkhông biết mt stht nào đó để đạt được li thế. Ví dụ, mt chính trgia khng định mình "không hbiết" vmt vbê bi dù hlà người điu hành, đó chính là sdisingenuous.

Lưu ý vtvng và ngcnh

Mt sai lm phbiến là nhm ln disingenuous vi ingenuous. Hai tnày có hình thc gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn trái ngược:

ingenuous: Chân tht, ngây thơ, hn nhiên (mang nghĩa tích cc).
disingenuous: Không thành tht, ginai (mang nghĩa tiêu cc).

Khi sdng, hãy lưu ý rng disingenuous thường được dùng trong các bi cnh trang trng như tranh lun chính trị, đàm phán kinh doanh hoc phê bình thái độ giao tiếp.

Sai: He is disingenuous to steal the money. (Trong trường hp trm cp, hãy dùng dishonest vì đây là hành vi gian ln trc tiếp).
✅ Đúng: It would be disingenuous of me to say that I didn't know about the plan. (Slà không thành tht nếu tôi nói rng mình không biết vkế hoch này - hàm ý tôi thc sbiết nhưng đang givkhông biết).

Vmt ngpháp, tnày là mt tính tvà thường đi kèm vi cu trúc It is disingenuous of someone to do something để chtrích hành động givca mt ai đó.

Ý nghĩa

Tính từkhông thành thật

Không thẳng thắn hoặc chân thành, thường là bằng cách giả vờ rằng mình biết ít về một tình huống hơn thực tế

He gave a disingenuous apology that didn't address the real cause of the problem.

Anh ta đã đưa ra một lời xin lỗi không thành thật mà không giải quyết nguyên nhân thực sự của vấn đề.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error