D
Dicread
HomeDictionaryOobsequiousness

obsequiousness

sự khúm núm
Danh từ

obsequiousness mô tmt thái độ phc tùng mt cách thái quá, không tnhiên, thường nhm mc đích nnh bợ để đạt được li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi sự "khúm núm" hoc "quly". Đim mu cht ca obsequiousness là sthiếu chân thành; người có đặc đim này không thc stôn trng đối phương mà chỉ đang din vai mt kphc tùng để ly lòng.

Ý nghĩa

Danh từsự khúm núm

Đặc điểm của việc quá vâng lời hoặc chú ý một cách thái quá, thường là để giành lấy sự ưu ái hoặc lợi thế từ một người có địa vị cao hơn

His obsequiousness toward the CEO was obvious to everyone in the office.

Sự khúm núm của anh ta đối với giám đốc điều hành là điều hiển nhiên với tất cả mọi người trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error