D
Dicread
HomeDictionaryIingratitude

ingratitude

sự vô ơn
Danh từ

ingratitude mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi khi mt người không ghi nhn, không trân trng hoc thm chí quay lưng li vi nhng ân huệ, sgiúp đỡ mà họ đã nhn được tngười khác. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "svô ơn". Sc thái ca ingratitude thường mang tính tiêu cc mnh mẽ, gi lên cm giác bphn bi hoc tht vng sâu sc vmt đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từsự vô ơn

Sự thiếu lòng biết ơn hoặc không thể hiện sự trân trọng đối với một lòng tốt hoặc ân huệ đã nhận được

His sudden betrayal was a shocking act of ingratitude after all the help I gave him.

Sự phản bội đột ngột của anh ta là một hành động vô ơn gây sốc sau tất cả những sự giúp đỡ mà tôi đã dành cho anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error