D
Dicread
Trang chủTừ điểnAappreciativeness

appreciativeness

sự trân trọng
Danh từ

appreciativeness mô tmt trng thái tâm lý hoc phm cht ca mt người khi hnhn thc rõ ràng giá trca mt điu gì đó và cm thy biết ơn vì điu đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "strân trng" hoc "lòng biết ơn". Đim mu cht ca appreciativeness không chlà li cm ơn xã giao, mà là sthu hiu sâu sc vcht lượng, nlc hoc tm quan trng ca đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln appreciativeness vi gratitude. Mc dù chai đều liên quan đến lòng biết ơn, nhưng có skhác bit tinh tế vtrng tâm:

gratitude tp trung vào cm giác biết ơn sau khi nhn được mt đặc ân, sgiúp đỡ hoc mt món quà tngười khác. Nó mang tính cht đáp li mt hành động cthể.
appreciativeness rng hơn, nó bao hàm cvic công nhn giá trni ti ca mt svt hoc svic. Ví dụ, bn có thcó appreciativeness đối vi mt tác phm nghthut hoc vẻ đẹp ca thiên nhiên mà không cn ai phi ban ơn cho bn.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Khi bn nói "I feel gratitude for your help" (Tôi cm thy biết ơn vì sgiúp đỡ ca bn), bn đang nhn mnh vào hành động giúp đỡ. Nhưng khi nói "His appreciativeness of fine wine" (Strân trng ca anhy đối vi rượu vang thượng hng), bn đang nói vkhnăng nhn ra và thưởng thc giá trca loi rượu đó.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng động từ "trân trng" hoc "biết ơn", nhưng trong tiếng Anh, appreciativeness là mt danh tchphm cht. Khi sdng, hãy lưu ý kết hp vi các tính tnhư deep (sâu sc) hoc genuine (chân thành) để tăng cường mc độ biu cm.

Đúng: Her genuine appreciativeness of the small gestures made him feel valued. (Strân trng chân thành ca cô ấy đối vi nhng cchnhkhiến anhy cm thy mình được coi trng.)
Sai: Tránh dùng appreciativeness trong các tình hung yêu cu sự đáp lvt cht hoc giao dch thương mi, vì tnày thun túy chtrng thái cm xúc và nhn thc vgiá trị.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự trân trọng

Phẩm chất biết ơn đối với điều gì đó hoặc ai đó, hoặc trạng thái công nhận giá trị và chất lượng của một thứ gì đó

Her deep appreciativeness of the arts was evident in her extensive collection of paintings.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi