D
Dicread
HomeDictionaryUunfeeling

unfeeling

vô cảm / mất cảm giác
Tính từ
So sánh hơn: more unfeelingSo sánh nhất: most unfeeling

unfeeling mô tmt trng thái thiếu ht skết ni vmt cm xúc, thường được chia thành hai khía cnh chính: tâm lý và vt lý. Khi nói vtính cách, tnày mang sc thái tiêu cc, chnhng người lnh lùng, tàn nhn hoc không có khnăng thu cm trước ni đau ca người khác. Nó không chỉ đơn thun là sim lng hay ít nói, mà là mt sự "vô cm" sâu sc, khiến đối phương cm thy bbrơi hoc bcoi thường.

Ý nghĩa

Tính từvô cảm

Thiếu sự thấu cảm, lòng trắc ẩn hoặc sự nhạy cảm về cảm xúc đối với người khác

The dictator was known for his unfeeling disregard for human suffering.

Kẻ độc tài đó nổi tiếng với sự vô cảm, coi thường nỗi đau của con người.

Tính từmất cảm giác

Không có khả năng cảm nhận được xúc giác hoặc cảm giác vật lý

The patient's limb remained unfeeling after the surgery.

Chi của bệnh nhân vẫn mất cảm giác sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error