D
Dicread
HomeDictionaryUunconcern

unconcern

sự thờ ơ
Danh từ

unconcern mô tmt trng thái tâm lý khi mt người không cm thy lo lng, quan tâm hoc bị ảnh hưởng bi nhng vn đề mà lra hnên quan tâm. Đim mu cht ca tnày là sthiếu ht phnng cm xúc trước mt tình hung khn cp hoc quan trng. Tùy vào ngcnh, unconcern có thmang nghĩa trung lp (như sbình tĩnh, đim tĩnh) hoc mang nghĩa tiêu cc (như svô tâm, thờ ơ, thiếu trách nhim).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln unconcern vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

indifference: Mang sc thái lnh lùng và tiêu cc hơn. Nếu unconcern là không lo lng, thì indifference là hoàn toàn không quan tâm, không có cm xúc hoc coi thường.
apathy: Chsthờ ơ ở mc độ nng hơn, thường liên quan đến trng thái trm cm hoc mt đi mi nhit huyết, động lc sng.
calmness: Đây là sbình tĩnh tích cc. Trong khi calmness là kim soát được cm xúc để gitnh táo, thì unconcern li là sthiếu ht cm xúc cn thiết đối vi tình hung đó.

Ví dụ: Mt bác sĩ phu thut cn scalmness (bình tĩnh) trong phòng mổ, nhưng nếu hthhin sunconcern (thờ ơ) đối vi tính mng bnh nhân, đó là mt vn đề nghiêm trng về đạo đức.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

unconcern là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt trng thái này, người dùng thường kết hp vi các tính tnhư complete (hoàn toàn) hoc utter (tuyt đối) để nhn mnh mc độ ca sthờ ơ.

Đúng: His complete unconcern for the consequences was shocking. (Sthờ ơ hoàn toàn ca anhy đối vi nhng hu quả đã gây sc.)
Sai: An unconcern (Không dùng mo tan vì đây là danh tkhông đếm được trong ngcnh này).

Ý nghĩa

Danh từsự thờ ơ

Sự thiếu lo lắng, quan tâm hoặc lo âu về một tình huống mà những người khác có thể thấy phiền muộn hoặc quan trọng

His total unconcern for the risks involved surprised everyone.

Sự thờ ơ hoàn toàn của anh ấy đối với những rủi ro liên quan đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error