D
Dicread
HomeDictionaryGgash

gash

vết chém sâu / chém sâu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gashesQuá khứ: gashedPhân từ 2: gashedV-ing: gashing

gash mô tmt vết ct dài, sâu và thường là không gn gàng, gây ra bi mt vt sc nhn hoc mt lc tác động mnh. Đim khác bit ct lõi gia gash và cut là mc độ nghiêm trng; trong khi cut có thchlà mt vết xước nhhoc vết ct nhỏ, thì gash luôn hàm ý mt tn thương sâu, nghiêm trng và thường gây chy máu nhiu. Skhác bit vsc thái Khi sdng gash, người nói mun nhn mnh vào độ mca vết thương hoc shư hi nng nca bmt vt liu. Ví dụ, mt vết rách ln trên ghế sofa da sẽ được gi là gash thay vì cut để làm ni bt shư hng khó sa cha. cut: Vết ct nói chung (có thnhhoc nng). gash: Vết chém sâu, vết rch ln (luôn nghiêm trng). scratch: Vết try xước (chỉ ảnh hưởng đến bmt). Ngcnh sdng Tnày được dùng phbiến trong cy tế (mô tvết thương hở) và trong đời sng hàng ngày khi nói về đồ vt brách hoc bchém sâu. Ví dụ đúng: a deep gash in the arm (mt vết chém sâu trên cánh tay). Ví dụ đúng: a gash in the side of the car (mt vết rch sâu bên hông xe hơi). Vmt ngpháp, gash va là danh tchvết thương, va là động tchhành động to ra vết ct sâu đó.

Ý nghĩa

Danh từvết chém sâu

Một vết cắt dài và sâu trên da hoặc trên một bề mặt

"He suffered a deep gash to his forearm during the accident."

Anh ấy có một vết chém sâu và khó chịu trên cẳng tay sau vụ tai nạn.

Ngoại động từchém sâu
[~ something]

Tạo ra một vết cắt hoặc vết rạch dài và sâu trên một vật gì đó

"The jagged metal edge gashed the side of the car."

Cạnh kim loại lởm chởm đã chém sâu vào bên hông chiếc xe hơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error