D
Dicread
HomeDictionaryJjazz

jazz

nhạc jazz / làm sinh động
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: jazzesQuá khứ: jazzedPhân từ 2: jazzedV-ing: jazzingSo sánh hơn: more jazzSo sánh nhất: most jazz

jazz trước hết được biết đến là mt thloi âm nhc đặc trưng bi sngu hng, nhp nhn lch và động lc nhp điu mnh mẽ. Đim mu cht ca jazz là stdo; không ging như nhc cổ đin tuân thnghiêm ngt bn nhc, các nghsĩ jazz thường biến tu giai điu ngay khi đang biu din. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên cm giác vstinh tế, phóng khoáng và mang đậm tính nghthut đường phhoc các câu lc bộ đêm.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, jazz không chgii hn ở âm nhc mà còn được dùng như mt động từ để chhành động làm sinh động mt điu gì đó. Khi dùng vi nghĩa này, jazz (thường đi kèm vi up thành jazz up) mang hàm ý thêm tht các chi tiết thú vị, màu sc hoc shào nhoáng để biến mt thứ đơn điu trnên hp dn hơn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường chquen thuc vi jazz như mt thloi nhc. Do đó, mt sai lm phbiến là bqua nghĩa động tca tnày. Hãy cn thn để không nhm ln gia vic "chơi nhc jazz" và vic "làm sinh động" mt vt thể. Ngoài ra, cn phân bit jazz up vi các tnhư decorate hoc improve. Trong khi decorate tp trung vào vic sp đặt, và improve tp trung vào cht lượng, thì jazz up nhn mnh vào vic to ra shào hng, sôi động và thu hút vmt thgiác hoc cm xúc.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchthloi âm nhc, jazz là danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là động ttrong cm jazz up, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Uncountable when referring to the musical genre as a whole. Countable when referring to specific styles or pieces of jazz music.

Ý nghĩa

Danh từnhạc jazz

Một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi sự ngẫu hứng, nhịp nhấn lệch và động lực nhịp điệu mạnh mẽ

The club plays live jazz every Friday night.

Câu lạc bộ chơi nhạc jazz trực tiếp vào mỗi tối thứ Sáu.

Ngoại động từlàm sinh động
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên thú vị, sống động hoặc rực rỡ hơn

She decided to jazz up her plain black dress with a bright scarf.

Cô ấy quyết định làm sinh động chiếc váy đen đơn giản của mình bằng một chiếc khăn quàng cổ tươi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error