D
Dicread
HomeDictionaryBbrainstorming

brainstorming

phương pháp động não / suy nghĩ sáng tạo
Danh từ

brainstorming mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào bi cnh sdng. Trong môi trường chuyên nghip hoc giáo dc, nó thường được hiu là mt quy trình làm vic nhóm có tchc, nơi mi thành viên tdo đưa ra mi ý tưởng ny ra trong đầu mà không bphán xét hay chtrích ngay lp tc. Mc tiêu là ưu tiên slượng hơn cht lượnggiai đon đầu để kích thích ssáng to ti đa.

Ngược li, khi dùng cho cá nhân, brainstorming mô tmt trng thái tư duy cường độ cao, tp trung dn hết tâm trí để tìm ra gii pháp cho mt vn đề hóc búa. Skhác bit ln nht gia brainstorming và thinking thông thường là tính cht bùng nổ, tphát và nlc tìm kiếm nhng hướng đi đột phá thay vì suy lun logic tun tự.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln brainstorming vi problem solving (gii quyết vn đề). Tuy nhiên, problem solving là mt quá trình tng thbao gm cphân tích, đánh giá và thc thi, trong khi brainstorming chlà mt bước khi đầu trong quá trình đó nhm thu thp ý tưởng.

brainstorming tp trung vào vic to ra nhiu ý tưởng mi, chng hn như trong câu Let's brainstorm some names for the new brand (Hãy cùng động não tìm vài cái tên cho thương hiu mi). Trong khi đó, problem solving tp trung vào vic tìm ra đáp án đúng hoc cách khc phc cthể, ví dnhư He is excellent at problem solving (Anhy rt gii trong vic gii quyết vn đề).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "động não" hoc "suy nghĩ sáng to". Cn lưu ý rng "động não" trong tiếng Anh (brainstorming) mang tính cht tích cc, chủ động và sáng to, không nên nhm ln vi nghĩa tiêu cc như "vt óc" (gi cm giác mt mi, căng thng quá mc) trong mt sngcnh giao tiếp thông thường.

Mt ví dvcách dùng đúng là We need a brainstorming session to find a way out (Chúng ta cn mt bui phương pháp động não để tìm li thoát). Ngược li, không nên sdng brainstorming để chvic hc thuc lòng hoc suy nghĩ chm chp.

Ý nghĩa

Danh từphương pháp động não

Một kỹ thuật sáng tạo nhóm được sử dụng để tạo ra một số lượng lớn các ý tưởng nhằm giải quyết một vấn đề

The team spent two hours brainstorming new marketing strategies for the product launch.

Nhóm đã dành hai giờ để động não tìm kiếm các chiến lược tiếp thị mới cho việc ra mắt sản phẩm.

Danh từsuy nghĩ sáng tạo

Hành động suy nghĩ tự phát và cường độ cao để tạo ra một ý tưởng hoặc giải pháp bất ngờ

After a period of intense brainstorming, she finally figured out how to fix the software bug.

Sau một thời gian suy nghĩ sáng tạo cao độ, cô ấy cuối cùng đã tìm ra cách khắc phục lỗi phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error