D
Dicread
HomeDictionaryTtribute

tribute

sự tri ân / cống nạp / tưởng niệm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tributesQuá khứ: tributedPhân từ 2: tributedV-ing: tributing

Ttribute mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tstôn kính chân thành đến nghĩa vchính trcưỡng ép. Người hc cn phân bit rõ hai lung ý nghĩa chính này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Trong bi cnh hin đại, tribute thường mang nghĩa tích cc, dùng để chmt hành động, li nói hoc món quà nhm bày tlòng biết ơn, sngưỡng mhoc tôn vinh mt ai đó. Điu này tương đương vi khái nim "tri ân" hoc "tưởng nim" trong tiếng Vit. Ví dụ, mt bui lvinh danh mt nghsĩ quá csẽ được gi là a tribute concert.

Ngược li, trong bi cnh lch shoc chính trị, tribute mang nghĩa "cng np". Đây là khon tin hoc vt phm mà mt quc gia yếu hơn phi trcho mt quc gia mnh hơn để đổi ly sbo hhoc tránh btn công. Sc thái ở đây là sphc tùng và áp đặt, hoàn toàn trái ngược vi stnguyn trong nghĩa tri ân.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln tribute vi contribution (sự đóng góp). Trong khi contribution nhn mnh vào vic đóng góp ngun lc để đạt được mt mc tiêu chung, thì tribute nhn mnh vào mc đích tôn vinh hoc thc hin nghĩa vụ.

He made a tribute to the charity. (Sai vì đây là đóng góp tthin)
Đúng: He made a contribution to the charity.
The statue is a tribute to the fallen soldiers. (Đúng vì đây là stưởng nim)

Mt đim lưu ý quan trng là cm tpay tribute to someone. Cm tnày không nht thiết là "trtin" mà thường có nghĩa là công khai khen ngi hoc bày tlòng tôn kính đối vi ai đó.

Đặc đim ngpháp

tribute chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa cng np, nó thường đi kèm vi các động tnhư pay hoc exact. Khi dùng vi nghĩa tri ân, nó thường xut hin trong cu trúc pay tribute to hoc đóng vai trò là bngữ để mô tmt vt phm/skin mang tính biu tượng.

Countable when referring to a specific gift, speech, or performance given in honor of someone. Uncountable when referring to the general concept of payment made by a subject to a ruler.

Ý nghĩa

Danh từsự tri ân

Một hành động, lời tuyên bố hoặc món quà nhằm thể hiện lòng biết ơn, sự tôn kính hoặc ngưỡng mộ

The concert was a moving tribute to the late singer.

Buổi hòa nhạc là một sự tri ân đầy xúc động dành cho cố ca sĩ.

Danh từcống nạp

Khoản thanh toán mà một quốc gia trả cho một quốc gia khác như một dấu hiệu của sự phục tùng hoặc để được bảo vệ

The conquered city paid a yearly tribute to the empire.

Thành phố bị chinh phục đã nộp cống nạp hàng năm cho đế chế.

Ngoại động từtưởng niệm
[~ someone][~ something]

Chi trả hoặc dâng một lễ vật tri ân cho ai đó

The community sought to tribute the fallen soldiers with a monument.

Cộng đồng mong muốn tưởng niệm những người lính đã ngã xuống bằng một đài kỷ niệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error