D
Dicread
HomeDictionaryRRepublican

Republican

thuộc chế độ cộng hòa, người theo chế độ cộng hòa, người thuộc Đảng Cộng hòa
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: republicans

Thut ngnày mang ý nghĩa kép tùy thuc vào bi cnh địa chính trị. Xét theo góc độ lch shoc toàn cu, republican mô tscam kết vmt triết hc đối vi mt quc gia nơi quyn lc thuc vnhân dân hoc nhng người đại din ca họ, đối lp trc tiếp vi các chế độ quân chhoc độc tài. Nó gi lên hìnhnh vnghĩa vcông dân, lut pháp hiến pháp và sbác bquyn cai trcha truyn con ni. Trong bi cnh Hoa Khin đại, tnày chuyn tmt triết lý chính trchung sang mt bn sc đảng phái cthể. Ti đây, nó biu thmt tp hp các giá trbo thủ, các ưu tiên vchính sách và mt thương hiu chính trriêng bit. Sgiao thoa gia hai ý nghĩa này khiến tnày có thể được hiu là mt phân loi chính trphquát trong cuc hi thoi này, nhưng li là mt nhãn dán đảng phái hp trong cuc hi thoi khác.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân có niềm tin này hoặc là thành viên của đảng.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chế độ cộng hòa
[someone]

Người ủng hộ hoặc tin tưởng vào hệ thống chính quyền cộng hòa

"The early American settlers were staunch republicans."

Những người định cư đầu tiên ở Mỹ là những người theo chế độ cộng hòa kiên định.

Tính từthuộc chế độ cộng hòa
[something]

Liên quan đến một nước cộng hòa hoặc những người ủng hộ chế độ này

"The country adopted a republican form of government to avoid monarchy."

Quốc gia này đã áp dụng hình thức chính quyền cộng hòa để tránh chế độ quân chủ.

Danh từngười thuộc Đảng Cộng hòa
[someone]

Thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Cộng hòa, đặc biệt là tại Hoa Kỳ

"The candidate is a lifelong republican."

Ứng cử viên này là một người thuộc Đảng Cộng hòa suốt đời.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error